Bộ số 373 nét

Bộ Đại

Lớn, to

Mẹo nhớ

Người dang rộng hai tay

Bộ (Đại, đọc ) mang nghĩa lớn, to. Trong dữ liệu HSK 3.0 có 23 chữ365 từ chứa bộ này — học chúng cùng lúc sẽ nhanh hơn nhiều so với học rời từng chữ.

Luyện bộ 大

Học 365 từ của bộ này bằng thẻ ghi nhớ hoặc trắc nghiệm.

Bản miễn phí luyện 15 từ mỗi bộ. Nâng cấp Premium

Chữ Hán chứa bộ 大

23 chữ

HSK 1· 3 chữ

HSK 1

to, lớn

tiān

trời, bầu trời

tài

quá, thái quá

HSK 2· 2 chữ

HSK 2

tóu

đầu

tào

đặt vào, bọc lấy (động từ)

HSK 3· 3 chữ

HSK 3

chồng

shī

mất, mất đi

kỳ lạ

HSK 4· 2 chữ

HSK 4

fèn

vùng dậy, phấn khởi

jiǎng

giải thưởng, phần thưởng

HSK 5· 3 chữ

HSK 5

yāng

trung tâm, ở giữa

jiā

kẹp

nài

nào, thế nào

HSK 6· 4 chữ

HSK 6

duó

giành lấy, chiếm lấy

fèng

cúng dâng, hiến dâng

zòu

tấu, chơi nhạc cụ (ví dụ: tấu nhạc, diễn tấu)

bēn

chạy

HSK 7-9· 6 chữ

HSK 7-9

bằng phẳng

kuā

khen ngợi

khế ước, giao kèo

diàn

tế, cúng, dâng lễ vật

shē

xa xỉ, xa hoa, phung phí

ào

sâu xa, bí ẩn, thâm sâu

Từ vựng chứa bộ 大

365 từ

Từ có ít nhất một chữ thuộc bộ 大, xếp theo cấp HSK.

Bản miễn phí hiện 9 từ mỗi cấp HSK (63/365 từ của bộ này).

不大

không lớn, không lắm

今天
jīntiān

hôm nay

前天
qiántiān

hôm kia, ngày hôm kia

半天
bàntiān

nửa ngày

后天
hòutiān

ngày kia

to, lớn

大学
xué

đại học, trường đại học

大学生
xuéshēng

sinh viên đại học

tiān

trời, bầu trời

不太
tài

không được (cho lắm), không quá, không được tốt lắm

冬天
dōngtiān

mùa đông

夏天
xiàtiān

mùa hè

大人
ren

người lớn, người trưởng thành

大声
shēng

to, lớn tiếng

大多数
duōshù

đa số, phần lớn

大大

rất nhiều, vô cùng

大家
jiā

mọi người, tất cả mọi người

大小
xiǎo

kích thước, cỡ

伟大
wěi

vĩ đại, to lớn

功夫
gōngfu

công phu

大使馆
shǐguǎn

đại sứ quán

大夫
dàifu

bác sĩ, thầy thuốc

大概
gài

khoảng

大约
yuē

khoảng, chừng

天空
tiānkōng

bầu trời

失去
shī

mất đi

头脑
tóunǎo

trí não

丈夫
zhàngfu

chồng

中奖
zhòngjiǎng

trúng thưởng

兴奋
xīngfèn

hào hứng, phấn khích

前头
qiántou

phía trước, đằng trước

后头
hòutou

phía sau, đằng sau

外套
wàitào

áo khoác, áo jacket

大众
zhòng

đại chúng, số đông

大会
huì

đại hội

大哥

anh cả, anh trai cả

中央
zhōngyāng

trung tâm

勤奋
qínfèn

siêng năng

回头
huítóu

quay đầu lại

增大
zēng

tăng cường, mở rộng

大事
shì

sự kiện lớn

大于

lớn hơn

大伙儿
huǒr

mọi người, tất cả mọi người

大厅
tīng

sảnh, đại sảnh

大奖赛
jiǎngsài

cuộc thi lớn, giải đấu lớn (có giải thưởng lớn)

丧失
sàngshī

mất đi, đánh mất, tước đoạt

争夺
zhēngduó

tranh giành

低头
tóu

cúi đầu, khuất phục

外头
wàitou

bên ngoài

大使
shǐ

đại sứ

大力

hết sức, nỗ lực lớn

大师
shī

bậc thầy, đại sư

大批

số lượng lớn

大米

gạo

一大早
zǎo

sáng sớm, tờ mờ

一天到晚
tiāndàowǎn

cả ngày, từ sáng đến tối

一头
tóu

một cái (đầu), một lượng (nhiều)

一年到头
niándàotóu

suốt cả năm, quanh năm

万无一失
wànshī

chắc chắn không có sai sót, trăm phần trăm an toàn

上头
shàngtóu

say xỉn, ngà ngà say (thường do uống rượu)

下功夫
xiàgōngfu

nỗ lực, bỏ công sức

东奔西走
dōngbēnzǒu

Tất tả đi khắp nơi, chạy ngược chạy xuôi (để lo liệu công việc).

丢失
diūshī

mất

Vì sao nên học từ vựng theo bộ 大?

Bộ 大 (Đại) gợi nghĩa lớn, to. Khi bạn gặp một chữ lạ có bộ này, bạn đã đoán được phần nghĩa của nó trước khi tra từ điển — đó là lý do người học nắm bộ thủ tiến nhanh hơn.

Cách học hiệu quả: đọc mẹo nhớ của bộ, xem qua bảng 23 chữ chứa bộ để nhận ra quy luật, rồi luyện 365 từ bằng thẻ ghi nhớ. Hệ thống lặp lại ngắt quãng sẽ tự nhắc bạn ôn đúng lúc.

Tất cả bộ thủ

Câu hỏi thường gặp