Giá tại website đang giảm giá sâu, mua ở website dùng ở app

女

nǚ
Bộ số 383 nét

Bộ Nữ 女

Nữ, phụ nữ

Mẹo nhớ

Người phụ nữ đang ngồi với hai tay đặt trước

Bộ 女 (Nữ, đọc nǚ) mang nghĩa nữ, phụ nữ. Trong dữ liệu HSK 3.0 có 53 chữ và 222 từ chứa bộ này — học chúng cùng lúc sẽ nhanh hơn nhiều so với học rời từng chữ.

Luyện bộ 女

Học 222 từ của bộ này bằng thẻ ghi nhớ hoặc trắc nghiệm.

Bản miễn phí luyện 15 từ mỗi bộ. Nâng cấp Premium

Chữ Hán chứa bộ 女

53 chữ

Bản miễn phí hiện 9 chữ mỗi cấp HSK (33/53 chữ của bộ này).

HSK 1· 7 chữ

HSK 1

女

nǚ

phụ nữ, con gái

奶

nǎi

sữa

她

tā

cô ấy / bà ấy

好

hǎo

tốt, khoẻ, được

妈

mā

mẹ

妹

mèi

em gái

姐

jiě

chị gái

HSK 2· 2 chữ

HSK 2

如

rú

như

姓

xìng

họ (tên gia đình)

HSK 3· 5 chữ

HSK 3

始

shǐ

bắt đầu

姑

gū

cô (chị/em gái của bố)

娘

niáng

mẹ

婚

hūn

hôn nhân, lấy vợ/chồng

媒

méi

người môi giới, mai mối

HSK 4· 4 chữ

HSK 4

妇

fù

phụ nữ

妻

qī

vợ

姨

yí

cô, dì

婆

pó

bà, bà lão

HSK 5· 1 chữ

HSK 5

委

wěi

ủy thác, phó thác

HSK 6· 5 chữ

HSK 6

妙

miào

tuyệt vời

威

wēi

uy lực, oai phong

娃

wá

đứa trẻ

娱

yú

vui chơi, giải trí

嫌

xián

ghét

HSK 7-9· 9 chữ

HSK 7-9

奴

nú

nô lệ

奸

jiān

gian xảo, mưu mô, nham hiểm

妄

wàng

hoang đường, viển vông

妆

zhuāng

trang điểm

妒

dù

ghen tị, đố kỵ

妖

yāo

yêu quái, quái vật

妥

tuǒ

thỏa đáng, ổn thỏa

妨

fáng

gây cản trở, ngăn trở

姆

mǔ

bà vú, người nuôi trẻ

Từ vựng chứa bộ 女

222 từ

Từ có ít nhất một chữ thuộc bộ 女, xếp theo cấp HSK.

Bản miễn phí hiện 9 từ mỗi cấp HSK (63/222 từ của bộ này).

最好
zuìhǎo

tốt nhất

女
nǚ

phụ nữ, con gái

女人
nǚrén

phụ nữ, đàn bà

女儿
nǚér

con gái

女孩儿
nǚháir

cô gái, bé gái

女朋友
nǚpéngyou

bạn gái

女生
nǚshēng

con gái, nữ sinh

奶
nǎi

sữa

奶奶
nǎinai

bà nội, bà (bên nội)

不好意思
bùhǎoyìsi

ngượng ngùng

不如
bùrú

không bằng, không tốt bằng

例如
lìrú

ví dụ, chẳng hạn

友好
yǒuhǎo

thân thiện, hữu hảo

好久
hǎojiǔ

lâu lắm rồi, khá lâu

好事
hǎoshì

việc tốt, việc thiện

好人
hǎorén

người tốt

好像
hǎoxiàng

có vẻ như, dường như

好处
hǎochu

lợi ích, cái lợi

只好
zhǐhǎo

đành lòng, đành phải, chẳng đặng đừng

女子
nǚzǐ

phụ nữ

奶茶
nǎichá

trà sữa

好奇
hàoqí

tò mò

好好
hǎohǎo

tử tế, đàng hoàng

如何
rúhé

thế nào; như thế nào

始终
shǐzhōng

từ đầu đến cuối

姑娘
gūniang

cô gái

媒体
méitǐ

phương tiện truyền thông

假如
jiǎrú

giả sử, nếu như

大妈
dàmā

bà, dì (gọi phụ nữ lớn tuổi một cách thân mật)

大姐
dàjiě

chị (cách gọi thân mật cho người phụ nữ lớn tuổi hơn mình một chút)

夫妇
fūfù

vợ chồng, đôi vợ chồng

夫妻
fūqī

vợ chồng

女士
nǚshì

quý bà, nữ giới

好
hào

thích, ưa, ham mê

好友
hǎoyǒu

bạn thân, bạn tốt

如今
rújīn

ngày nay

也好
yěhǎo

cũng được

儿女
érnǚ

con cái

原始
yuánshǐ

nguyên thủy, sơ khai

女性
nǚxìng

phụ nữ

好运
hǎoyùn

may mắn

如下
rúxià

như sau

如同
rútóng

giống như, tựa như

如此
rúcǐ

như thế; đến thế

委托
wěituō

ủy thác, giao phó

传媒
chuánméi

truyền thông

刚好
gānghǎo

đúng lúc

多媒体
duōméitǐ

đa phương tiện

奇妙
qímiào

tuyệt vời, kỳ diệu

奶牛
nǎiniú

bò sữa

奶粉
nǎifěn

sữa bột

好不容易
hǎobùróngyì

cực kỳ khó khăn, vất vả lắm mới được

好似
hǎosì

dường như, giống như

好学
hàoxué

thích học hỏi

一如既往
yìrújìwǎng

như trước đây, vẫn như cũ

不如说
bùrúshuō

hay đúng hơn là

不妨
bùfáng

không có hại gì, cũng được

主妇
zhǔfù

nội trợ, người phụ nữ lo việc nhà

亲朋好友
qīnpénghǎoyǒu

bà con bạn bè

仙女
xiānnǚ

tiên nữ; nữ thần

保姆
bǎomǔ

người giúp việc gia đình, bảo mẫu

创始人
chuàngshǐrén

người sáng lập

助威
zhùwēi

tiếp sức, cổ vũ

Vì sao nên học từ vựng theo bộ 女?

Bộ 女 (Nữ) gợi nghĩa nữ, phụ nữ. Khi bạn gặp một chữ lạ có bộ này, bạn đã đoán được phần nghĩa của nó trước khi tra từ điển — đó là lý do người học nắm bộ thủ tiến nhanh hơn.

Cách học hiệu quả: đọc mẹo nhớ của bộ, xem qua bảng 53 chữ chứa bộ để nhận ra quy luật, rồi luyện 222 từ bằng thẻ ghi nhớ. Hệ thống lặp lại ngắt quãng sẽ tự nhắc bạn ôn đúng lúc.

Tất cả bộ thủ

Câu hỏi thường gặp