丿

piě
Bộ số 41 nét

Bộ Phiệt 丿

Nét phẩy trái

Mẹo nhớ

Đường cong sang trái

Bộ 丿 (Phiệt, đọc piě) mang nghĩa nét phẩy trái. Trong dữ liệu HSK 3.0 có 13 chữ94 từ chứa bộ này — học chúng cùng lúc sẽ nhanh hơn nhiều so với học rời từng chữ.

Luyện bộ 丿

Học 94 từ của bộ này bằng thẻ ghi nhớ hoặc trắc nghiệm.

Bản miễn phí luyện 15 từ mỗi bộ. Nâng cấp Premium

Chữ Hán chứa bộ 丿

13 chữ

HSK 1· 1 chữ

HSK 1

me

gì, cái gì

HSK 2· 2 chữ

HSK 2

jiǔ

lâu, lâu dài

vui vẻ, hạnh phúc

HSK 4· 2 chữ

HSK 4

zhī

của, thuộc về

a (thán từ, dùng cuối câu hỏi)

HSK 5· 2 chữ

HSK 5

thiếu, thiếu thốn

chéng

đi (xe, tàu...)

HSK 6· 1 chữ

HSK 6

con quạ

HSK 7-9· 5 chữ

HSK 7-9

nǎi

là, chính là

pīng

tiếng va đập hoặc tiếng động mạnh

pāng

tiếng động va chạm mạnh

qiáo

cao, cao lớn

guāi

ngoan, vâng lời

Từ vựng chứa bộ 丿

94 từ

Từ có ít nhất một chữ thuộc bộ 丿, xếp theo cấp HSK.

Bản miễn phí hiện 9 từ mỗi cấp HSK (54/94 từ của bộ này).

什么
shénme

cái gì

干什么
gànshénme

làm gì

怎么
zěnme

thế nào, sao

没什么
méishénme

không có gì

不久
jiǔ

không lâu, một lúc nữa

为什么
wèishénme

tại sao

什么样
shénmeyàng

như thế nào, ra sao

多久
duōjiǔ

bao lâu, bao nhiêu thời gian

多么
duōme

thật là, mới...làm sao (dùng trong câu cảm thán)

好久
hǎojiǔ

lâu lắm rồi, khá lâu

快乐
kuài

vui sướng

怎么办
zěnmebàn

phải làm sao, giải quyết thế nào

怎么样
zěnmeyàng

như thế nào, thế nào

jiǔ

lâu, lâu dài

vui vẻ, hạnh phúc

乐观
guān

lạc quan

乐队
yuèduì

ban nhạc

可乐

coca (loại nước ngọt có ga)

欢乐
huān

vui vẻ, hoan hỉ

…分之…
fēnzhī

phần của (dùng trong phân số, tỷ lệ)

不在乎
zàihu

không để tâm, không quan tâm

之一
zhī

một trong những

之前
zhīqián

trước đó, trước khi

之后
zhīhòu

sau đó, sau khi

之间
zhījiān

giữa

乐趣

niềm vui, sự thú vị

似乎

dường như; có vẻ như

几乎

gần như

之下
zhīxià

bên dưới, dưới sự

之中
zhīzhōng

ở trong, trong khoảng

之内
zhīnèi

ở trong, trong phạm vi

之外
zhīwài

ở ngoài, ngoại trừ

chéng

đi (xe, tàu...)

乘坐
chéngzuò

đi (xe, thuyền, máy bay)

乘客
chéng

hành khách

乘车
chéngchē

đi xe, ngồi xe (với tư cách hành khách)

俱乐部

câu lạc bộ

不怎么
zěnme

không quá, không mấy

不怎么样
zěnmeyàng

không ra gì, tầm thường

之类
zhīlèi

vân vân, và những thứ tương tự

乌云
yún

mây đen

乐曲
yuè

bản nhạc

娱乐

giải trí

要么
yàome

hoặc là, nếu không thì

长久
chángjiǔ

lâu dài, bền vững

一技之长
zhīcháng

Một kỹ năng hay tài nghệ đặc biệt (mà mình có được).

不了了之
liǎoliǎozhī

Để cho qua, cho qua không giải quyết

不亦乐乎

vui không gì bằng, vui lắm thay

不正之风
zhèngzhīfēng

Tệ nạn, phong trào tiêu cực (thường chỉ những hiện tượng không chính đáng trong xã hội hoặc tổ chức)

nǎi

là, chính là

乃至
nǎizhì

thậm chí, đến mức

久仰
jiǔyǎng

Đã nghe danh từ lâu

久违
jiǔwéi

lâu ngày không gặp

zhī

của

Vì sao nên học từ vựng theo bộ 丿?

Bộ 丿 (Phiệt) gợi nghĩa nét phẩy trái. Khi bạn gặp một chữ lạ có bộ này, bạn đã đoán được phần nghĩa của nó trước khi tra từ điển — đó là lý do người học nắm bộ thủ tiến nhanh hơn.

Cách học hiệu quả: đọc mẹo nhớ của bộ, xem qua bảng 13 chữ chứa bộ để nhận ra quy luật, rồi luyện 94 từ bằng thẻ ghi nhớ. Hệ thống lặp lại ngắt quãng sẽ tự nhắc bạn ôn đúng lúc.

Tất cả bộ thủ

Câu hỏi thường gặp