mián
Bộ số 403 nét

Bộ Miên

Mái nhà

Mẹo nhớ

Mái nhà tranh phủ trên

Bộ (Miên, đọc mián) mang nghĩa mái nhà. Trong dữ liệu HSK 3.0 có 44 chữ418 từ chứa bộ này — học chúng cùng lúc sẽ nhanh hơn nhiều so với học rời từng chữ.

Luyện bộ 宀

Học 418 từ của bộ này bằng thẻ ghi nhớ hoặc trắc nghiệm.

Bản miễn phí luyện 15 từ mỗi bộ. Nâng cấp Premium

Chữ Hán chứa bộ 宀

44 chữ

Bản miễn phí hiện 9 chữ mỗi cấp HSK (41/44 chữ của bộ này).

HSK 1· 2 chữ

HSK 1

khách

jiā

nhà

HSK 2· 7 chữ

HSK 2

ān

An (họ)

wán

hoàn thành

dìng

quyết định

nên, thích hợp

shí

thực

shì

phòng, buồng

HSK 3· 5 chữ

HSK 3

xuān

tuyên bố, công bố

hài

gây hại

róng

chứa đựng, dung nạp

giàu, giàu có

chá

quan sát, xem xét kỹ lưỡng

HSK 4· 8 chữ

HSK 4

níng

yên bình, yên ổn

shǒu

canh giữ, giữ gìn

guān

quan lại, người làm quan

bǎo

báu vật, vật quý

kuān

rộng

gửi (thư, bưu kiện)

bí mật, bí ẩn

hán

lạnh, rét

HSK 5· 2 chữ

HSK 5

bīn

khách

宿

nơi ở qua đêm, chỗ trọ

HSK 6· 8 chữ

HSK 6

zhái

nhà ở, nhà cửa, nơi cư trú

mái nhà, nhà

hóng

lớn lao, vĩ đại

zōng

tông, tôn

chǒng

cưng chiều, sủng ái

shěn

xem xét kỹ lưỡng, kiểm tra

gōng

cung điện, hoàng cung

yàn

tiệc, yến tiệc

HSK 7-9· 9 chữ

HSK 7-9

sòng

Nhà Tống (triều đại phong kiến Trung Quốc)

zhòu

vũ trụ, không gian thời gian

xiàn

Hiến (pháp)

zǎi

giết mổ (động vật)

xiāo

đêm

tr tĩnh lặng, yên tĩnh

ký thác, gởi gắm

qǐn

ngủ, đi ngủ

vắng vẻ, hiu quạnh

Từ vựng chứa bộ 宀

418 từ

Từ có ít nhất một chữ thuộc bộ 宀, xếp theo cấp HSK.

Bản miễn phí hiện 9 từ mỗi cấp HSK (61/418 từ của bộ này).

不客气
qi

không có gì, không có chi

回家
huíjiā

về nhà

国家
guójiā

quốc gia, đất nước

在家
zàijiā

ở nhà

jiā

nhà

家人
jiārén

gia đình, người nhà

家里
jiāli

trong nhà

一定
dìng

nhất định

一路平安
píngān

Chúc thượng lộ bình an

不一定
dìng

không nhất thiết

作家
zuòjiā

nhà văn

便宜
piányi

rẻ

全家
quánjiā

cả nhà, toàn gia

办公室
bàngōngshì

văn phòng

大家
jiā

mọi người, tất cả mọi người

不安
ān

không yên lòng

专家
zhuānjiā

chuyên gia

丰富
fēng

phong phú, giàu có

事实
shìshí

sự thật

事实上
shìshíshàng

thực tế là, trên thực tế

保安
bǎoān

bảo an, nhân viên an ninh

做客
zuò

làm khách, đến chơi nhà (ai đó)

其实
shí

thật ra, thực ra

内容
nèiróng

nội dung

亲密
qīn

thân mật, gần gũi

人家
rénjiā

nhà người ta, người khác

伤害
shānghài

gây tổn thương

保守
bǎoshǒu

bảo thủ

保密
bǎo

bảo mật (v)

器官
guān

cơ quan

固定
dìng

cố định

外交官
wàijiāoguān

nhà ngoại giao

宁静
níngjìng

yên tĩnh, thanh bình

乘客
chéng

hành khách

博客

blog, nhật ký web

卧室
shì

phòng ngủ

厉害
hài

ghê gớm

坚定
jiāndìng

kiên định, vững vàng

安慰
ānwèi

an ủi, vỗ về

完了
wánle

xong rồi, kết thúc

实惠
shíhuì

thiết thực, có lợi ích vật chất rõ ràng

客厅
tīng

phòng khách

住宅
zhùzhái

nhà ở

公安
gōngān

công an

切实
qièshí

thực tế, khả thi

嘉宾
jiābīn

khách quý, khách mời danh dự

地下室
xiàshì

tầng hầm

好不容易
hǎoróng

cực kỳ khó khăn, vất vả lắm mới được

宇航员
hángyuán

phi hành gia

安检
ānjiǎn

kiểm tra an ninh

宏大
hóng

hùng vĩ, đồ sộ

一家人
jiārén

một gia đình (chỉ những người sống chung trong một nhà)

不定
dìng

không chắc chắn, chưa nhất định

不宜

không nên, không phù hợp

不容
róng

không cho phép, không thể dung thứ

严密
yán

kín đáo, chặt chẽ

丰富多彩
fēngduōcǎi

phong phú, đa dạng và đầy màu sắc

主宰
zhǔzǎi

cai trị, chi phối

事宜
shì

việc làm, công việc

从容
cóngróng

bình thản, ung dung

Vì sao nên học từ vựng theo bộ 宀?

Bộ 宀 (Miên) gợi nghĩa mái nhà. Khi bạn gặp một chữ lạ có bộ này, bạn đã đoán được phần nghĩa của nó trước khi tra từ điển — đó là lý do người học nắm bộ thủ tiến nhanh hơn.

Cách học hiệu quả: đọc mẹo nhớ của bộ, xem qua bảng 44 chữ chứa bộ để nhận ra quy luật, rồi luyện 418 từ bằng thẻ ghi nhớ. Hệ thống lặp lại ngắt quãng sẽ tự nhắc bạn ôn đúng lúc.

Tất cả bộ thủ

Câu hỏi thường gặp