cùn
Bộ số 413 nét

Bộ Thốn

Tấc, một đốt tay

Mẹo nhớ

Bàn tay có vạch đánh dấu chỗ đo một tấc — nghĩa gốc là đơn vị đo bằng đốt tay. Vì gắn với bàn tay nên nó nằm trong nhiều chữ chỉ động tác: 封 (niêm phong), 寻 (tìm), 射 (bắn).

Bộ (Thốn, đọc cùn) mang nghĩa tấc, một đốt tay. Trong dữ liệu HSK 3.0 có 10 chữ101 từ chứa bộ này — học chúng cùng lúc sẽ nhanh hơn nhiều so với học rời từng chữ.

Luyện bộ 寸

Học 101 từ của bộ này bằng thẻ ghi nhớ hoặc trắc nghiệm.

Bản miễn phí luyện 15 từ mỗi bộ. Nâng cấp Premium

Chữ Hán chứa bộ 寸

10 chữ

HSK 1· 1 chữ

HSK 1

duì

đúng, đúng đắn

HSK 2· 1 chữ

HSK 2

fēng

phong (tước hiệu, chức vị)

HSK 3· 2 chữ

HSK 3

dǎo

dẫn đường, chỉ dẫn

jiāng

sắp, sẽ

HSK 4· 2 chữ

HSK 4

cùn

thốn

xún

tìm, tìm kiếm

HSK 5· 3 chữ

HSK 5

寿

shòu

tuổi thọ, sống lâu

shè

bắn

zūn

tôn kính, tôn trọng

HSK 6· 1 chữ

HSK 6

chùa (Buddhist temple)

Từ vựng chứa bộ 寸

101 từ

Từ có ít nhất một chữ thuộc bộ 寸, xếp theo cấp HSK.

Bản miễn phí hiện 9 từ mỗi cấp HSK (49/101 từ của bộ này).

不对
duì

không đúng, sai

duì

đúng, đúng đắn

对不起
duìbu

xin lỗi

对话
duìhuà

đối thoại, cuộc nói chuyện, cuộc hội thoại

对面
duìmiàn

đối diện

fēng

phong (tước hiệu, chức vị)

信封
xìnfēng

phong bì

反对
fǎnduì

phản đối

对待
duìdài

đối xử

对手
duìshǒu

đối thủ

对方
duìfāng

đối phương, bên kia

对象
duìxiàng

đối tượng

导演
dǎoyǎn

đạo diễn

将来
jiānglái

tương lai

将近
jiāngjìn

gần, gần tới

即将
jiāng

sắp tới, chuẩn bị

对于
duì

đối với

对付
duì

đối phó, xử lý

对比
duì

đối chiếu, so sánh

寻找
xúnzhǎo

tìm kiếm

导游
dǎoyóu

hướng dẫn viên du lịch

导致
dǎozhì

gây ra, dẫn đến

封闭
fēng

đóng cửa, phong tỏa

尺寸
chǐcùn

kích cỡ

主导
zhǔdǎo

sự dẫn dắt, vị thế chủ đạo

倡导
chàngdǎo

ủng hộ, đề xướng

发射
shè

phóng, bắn, khai hỏa

向导
xiàngdǎo

hướng dẫn viên, người dẫn đường

cùn

thốn

对应
duìyìng

tương ứng, đối ứng

对立
duì

đối lập, đối kháng

寻求
xúnqiú

tìm kiếm

寿司
shòu

sushi

对外
duìwài

đối ngoại, đối với bên ngoài

对抗
duìkàng

đối kháng, kháng cự

chùa (Buddhist temple)

将军
jiāngjūn

tướng quân

应对
yìngduì

đối phó, ứng phó

必将
jiāng

chắc chắn sẽ

面对面
miànduìmiàn

trực tiếp, đối mặt

不同寻常
tóngxúncháng

khác thường, phi thường

作对
zuòduì

đối lập, chống đối

分寸
fēncùn

sự đúng mực, sự vừa phải

密封
fēng

đóng kín, niêm phong

对准
duìzhǔn

nhắm vào, chĩa vào

对峙
duìzhì

đối đầu, giằng co, đối nhau (hai bên không ai nhường ai)

对弈
duì

đấu cờ, chơi cờ (với nhau)

对得起
duìde

xứng đáng, không thẹn với

对照
duìzhào

đối chiếu, so sánh

Vì sao nên học từ vựng theo bộ 寸?

Bộ 寸 (Thốn) gợi nghĩa tấc, một đốt tay. Khi bạn gặp một chữ lạ có bộ này, bạn đã đoán được phần nghĩa của nó trước khi tra từ điển — đó là lý do người học nắm bộ thủ tiến nhanh hơn.

Cách học hiệu quả: đọc mẹo nhớ của bộ, xem qua bảng 10 chữ chứa bộ để nhận ra quy luật, rồi luyện 101 từ bằng thẻ ghi nhớ. Hệ thống lặp lại ngắt quãng sẽ tự nhắc bạn ôn đúng lúc.

Tất cả bộ thủ

Câu hỏi thường gặp