小
Bộ Tiểu 小
Nhỏ, bé
Biến thể: ⺌
Mẹo nhớ
Ba hạt cát nhỏ rơi xuống. Khi nằm trên đầu chữ nó bẹt thành ⺌: 尖 (nhọn) là trên nhỏ dưới to, 少 (ít) là nhỏ đi thêm một nét.
Bộ 小 (Tiểu, đọc xiǎo) mang nghĩa nhỏ, bé. Trong dữ liệu HSK 3.0 có 7 chữ và 83 từ chứa bộ này — học chúng cùng lúc sẽ nhanh hơn nhiều so với học rời từng chữ.
Luyện bộ 小
Học 83 từ của bộ này bằng thẻ ghi nhớ hoặc trắc nghiệm.
Bản miễn phí luyện 15 từ mỗi bộ. Nâng cấp Premium
Chữ Hán chứa bộ 小
7 chữHSK 1· 2 chữ
HSK 1小
nhỏ, bé
少
ít
HSK 4· 1 chữ
HSK 4尚
vẫn còn, còn
HSK 5· 2 chữ
HSK 5尔
mày, ngươi (đại từ xưng hô ngôi thứ hai, dùng trong văn nói hoặc văn bản cổ)
尝
nếm
HSK 6· 1 chữ
HSK 6尖
nhọn, sắc
HSK 7-9· 1 chữ
HSK 7-9尘
bụi
Từ vựng chứa bộ 小
83 từTừ có ít nhất một chữ thuộc bộ 小, xếp theo cấp HSK.
Bản miễn phí hiện 9 từ mỗi cấp HSK (46/83 từ của bộ này).
bao nhiêu
nhỏ, bé
tiểu thư
tiểu học, trường tiểu học
học sinh tiểu học
đứa trẻ, đứa bé
giờ (đơn vị thời gian)
bạn nhỏ, em bé
ít
không ít
trường trung học và tiểu học
từ nhỏ, từ lúc còn trẻ
kích thước, cỡ
nhỏ giọng, khẽ tiếng
cẩn thận, thận trọng
khi còn nhỏ, hồi nhỏ
nhóm nhỏ
tiểu thuyết
thiếu, thiếu hụt
ít nhất
giảm bớt
anh chàng
đồ ăn vặt
cỡ nhỏ, quy mô nhỏ
thấp bé, lùn và nhỏ
thu nhỏ, giảm bớt
cao thượng, cao quý
thỉnh thoảng
kẻ trộm, tên đạo chích
nếm
thử, thử nghiệm
nhát gan, sợ sệt
nhỏ hơn
tiền boa
lúa mì
trẻ em, thiếu nhi
nhọn, sắc
lỡ tay, vô tình
hòa thượng, tu sĩ Phật giáo
nếm thử
đại đồng tiểu dị
hoảng hốt, lo lắng quá mức về những điều nhỏ nhặt
ngõ lớn ngõ nhỏ, đường lớn đường nhỏ (ý nói khắp nơi, mọi nơi)
chú hề, diễn viên hài hước
kẻ tiểu nhân
khu dân cư, khu nhà ở
Vì sao nên học từ vựng theo bộ 小?
Bộ 小 (Tiểu) gợi nghĩa nhỏ, bé. Khi bạn gặp một chữ lạ có bộ này, bạn đã đoán được phần nghĩa của nó trước khi tra từ điển — đó là lý do người học nắm bộ thủ tiến nhanh hơn.
Cách học hiệu quả: đọc mẹo nhớ của bộ, xem qua bảng 7 chữ chứa bộ để nhận ra quy luật, rồi luyện 83 từ bằng thẻ ghi nhớ. Hệ thống lặp lại ngắt quãng sẽ tự nhắc bạn ôn đúng lúc.