wāng
Bộ số 433 nét

Bộ Uông

Chân khập khiễng

Biến thể:

Mẹo nhớ

Hình người có một chân cong, đi khập khiễng. Ngày nay hay gặp ở dạng 尤: 就 (thì, liền), 尴尬 (ngượng ngùng).

Bộ (Uông, đọc wāng) mang nghĩa chân khập khiễng. Trong dữ liệu HSK 3.0 có 4 chữ25 từ chứa bộ này — học chúng cùng lúc sẽ nhanh hơn nhiều so với học rời từng chữ.

Luyện bộ 尢

Học 25 từ của bộ này bằng thẻ ghi nhớ hoặc trắc nghiệm.

Bản miễn phí luyện 15 từ mỗi bộ. Nâng cấp Premium

Chữ Hán chứa bộ 尢

4 chữ

HSK 1· 1 chữ

HSK 1

jiù

thì, vậy thì

HSK 5· 1 chữ

HSK 5

yóu

đặc biệt, nổi bật, hơn cả

HSK 7-9· 2 chữ

HSK 7-9

lúng túng, bối rối

gān

lúng túng, bối rối

Từ vựng chứa bộ 尢

25 từ

Từ có ít nhất một chữ thuộc bộ 尢, xếp theo cấp HSK.

Bản miễn phí hiện 9 từ mỗi cấp HSK (19/25 từ của bộ này).

jiù

thì, vậy thì

就要
jiùyào

sắp, sắp sửa

早就
zǎojiù

đã từ lâu, đã sớm

就业
jiù

có việc làm, tìm được việc

就是
jiùshì

chính là

成就
chéngjiù

thành tựu, thành tích

尤其
yóu

đặc biệt, nhất là

就是说
jiùshìshuō

tức là, có nghĩa là

就算
jiùsuàn

cho dù, dù rằng

这就是说
zhèjiùshìshuō

điều đó có nghĩa là, hay nói cách khác

也就是说
jiùshìshuō

có nghĩa là, tức là

尤为
yóuwéi

nhất là

就任
jiùrèn

nhậm chức, nhận chức vụ

就医
jiù

khám bệnh, đi chữa bệnh

就地
jiù

tại chỗ

就座
jiùzuò

ngồi vào chỗ, an tọa

就职
jiùzhí

nhậm chức

就诊
jiùzhěn

đi khám bệnh, đi chữa bệnh (tại bệnh viện, phòng khám)

就读
jiù

theo học, học tại

Vì sao nên học từ vựng theo bộ 尢?

Bộ 尢 (Uông) gợi nghĩa chân khập khiễng. Khi bạn gặp một chữ lạ có bộ này, bạn đã đoán được phần nghĩa của nó trước khi tra từ điển — đó là lý do người học nắm bộ thủ tiến nhanh hơn.

Cách học hiệu quả: đọc mẹo nhớ của bộ, xem qua bảng 4 chữ chứa bộ để nhận ra quy luật, rồi luyện 25 từ bằng thẻ ghi nhớ. Hệ thống lặp lại ngắt quãng sẽ tự nhắc bạn ôn đúng lúc.

Tất cả bộ thủ

Câu hỏi thường gặp