shī
Bộ số 443 nét

Bộ Thi

Thân người nằm, xác

Mẹo nhớ

Người ngả lưng nằm xuống. Nghĩa gốc là thân người nằm, nên chữ chứa bộ này thường gợi cái gì đó nằm ngang hoặc trải ra: 层 (tầng), 展 (mở ra), 屋 (nhà).

Bộ (Thi, đọc shī) mang nghĩa thân người nằm, xác. Trong dữ liệu HSK 3.0 có 20 chữ98 từ chứa bộ này — học chúng cùng lúc sẽ nhanh hơn nhiều so với học rời từng chữ.

Luyện bộ 尸

Học 98 từ của bộ này bằng thẻ ghi nhớ hoặc trắc nghiệm.

Bản miễn phí luyện 15 từ mỗi bộ. Nâng cấp Premium

Chữ Hán chứa bộ 尸

20 chữ

HSK 2· 1 chữ

HSK 2

céng

tầng

HSK 3· 4 chữ

HSK 3

jìn

hết sức, tận cùng

nhà

zhǎn

triển lãm, trưng bày

shǔ

thuộc về

HSK 4· 4 chữ

HSK 4

chǐ

tiếng "xích" trong hệ thống ký âm cồng xích

wěi

đuôi

cục, sở, ban

sống, cư trú

HSK 5· 1 chữ

HSK 5

jiè

hạn kỳ, kỳ (đơn vị đếm cho sự kiện định kỳ)

HSK 6· 1 chữ

HSK 6

píng

màn che, bình phong

HSK 7-9· 9 chữ

HSK 7-9

shī

xác chết, thi thể

ni cô

尿

niào

nước tiểu

uốn cong, cúi xuống

ngăn kéo

xiè

vụn, mảnh vụn

mổ, giết mổ (động vật)

nhiều lần, liên tục

giày, dép

Từ vựng chứa bộ 尸

98 từ

Từ có ít nhất một chữ thuộc bộ 尸, xếp theo cấp HSK.

Bản miễn phí hiện 9 từ mỗi cấp HSK (44/98 từ của bộ này).

céng

tầng

发展
zhǎn

phát triển

家属
jiāshǔ

gia đình, người thân

尽量
jǐnliàng

hết sức

屋子
zi

phòng

展开
zhǎnkāi

phát triển

shǔ

thuộc về

属于
shǔ

thuộc về

开展
kāizhǎn

phát triển, triển khai

房屋
fáng

nhà cửa

chǐ

tiếng "xích" trong hệ thống ký âm cồng xích

尺子
chǐzi

thước

尺寸
chǐcùn

kích cỡ

尽力
jìn

hết sức

尽快
jǐnkuài

càng sớm càng tốt

尾巴
wěiba

đuôi

cục, sở, ban

居住
zhù

ở, cư trú, sinh sống

居民
mín

cư dân

尽可能
jǐnnéng

hết sức

尽管
jǐnguǎn

mặc dù, dù rằng

局长
zhǎng

cục trưởng

局面
miàn

tình thế

层次
céng

tầng lớp, cấp bậc

居然
rán

thật không ngờ, lại

jiè

hạn kỳ, kỳ (đơn vị đếm cho sự kiện định kỳ)

nhà

展现
zhǎnxiàn

trình bày, thể hiện

亲属
qīnshǔ

thân nhân, họ hàng

参展
cānzhǎn

tham gia triển lãm, tham dự triển lãm

jìn

hết sức, tận cùng

层面
céngmiàn

khía cạnh, phương diện

屏幕
píng

màn hình

车展
chēzhǎn

triển lãm xe hơi

高层
gāocéng

tầng cao (của tòa nhà)

一筹莫展
chóuzhǎn

Bí thế, không có cách nào, bó tay chịu trói.

下属
xiàshǔ

cấp dưới, thuộc cấp

不屑
xiè

không thèm, coi thường

僵局
jiāng

bế tắc, tình trạng bế tắc

全局
quán

toàn cục, cục diện toàn bộ

公安局
gōngān

công an cục

出局
chū

bị loại, bị loại khỏi vòng đấu

历届
jiè

các lần, các khoá (trước đây)

基层
céng

cơ sở, cấp cơ sở

Vì sao nên học từ vựng theo bộ 尸?

Bộ 尸 (Thi) gợi nghĩa thân người nằm, xác. Khi bạn gặp một chữ lạ có bộ này, bạn đã đoán được phần nghĩa của nó trước khi tra từ điển — đó là lý do người học nắm bộ thủ tiến nhanh hơn.

Cách học hiệu quả: đọc mẹo nhớ của bộ, xem qua bảng 20 chữ chứa bộ để nhận ra quy luật, rồi luyện 98 từ bằng thẻ ghi nhớ. Hệ thống lặp lại ngắt quãng sẽ tự nhắc bạn ôn đúng lúc.

Tất cả bộ thủ

Câu hỏi thường gặp