广

yǎn
Bộ số 533 nét

Bộ Nghiễm 广

Mái che lớn

Mẹo nhớ

Mái nhà xoải xuống một bên, che cho khoảng trống bên dưới — nên 店 (tiệm), 床 (giường), 府 (phủ) đều là chỗ có mái. Lưu ý một chữ hai âm: làm BỘ thì đọc yǎn (mái che), còn đứng riêng làm từ thì đọc guǎng nghĩa "rộng" (广场 quảng trường, 广告 quảng cáo).

Bộ 广 (Nghiễm, đọc yǎn) mang nghĩa mái che lớn. Trong dữ liệu HSK 3.0 có 21 chữ166 từ chứa bộ này — học chúng cùng lúc sẽ nhanh hơn nhiều so với học rời từng chữ.

Luyện bộ 广

Học 166 từ của bộ này bằng thẻ ghi nhớ hoặc trắc nghiệm.

Bản miễn phí luyện 15 từ mỗi bộ. Nâng cấp Premium

Chữ Hán chứa bộ 广

21 chữ

HSK 1· 2 chữ

HSK 1

chuáng

giường

diàn

cửa hàng, tiệm

HSK 2· 6 chữ

HSK 2

广

guǎng

rộng, rộng rãi

yīng

nên, cần phải

độ, bậc

zuò

ghế, chỗ ngồi

tíng

sân

kāng

khỏe mạnh, bình an

HSK 3· 2 chữ

HSK 3

qìng

mừng, chúc mừng

đáy, phần dưới

HSK 4· 2 chữ

HSK 4

thứ tự, trình tự

phủ, dinh thự

HSK 5· 1 chữ

HSK 5

nhà kho

HSK 6· 2 chữ

HSK 6

zhuāng

trang nghiêm, trang trọng

fèi

bỏ đi, phế bỏ

HSK 7-9· 6 chữ

HSK 7-9

miào

đền, miếu, chùa

páng

to lớn, đồ sộ

yōng

tầm thường, xoàng xĩnh

lián

liêm khiết

láng

hành lang, lối đi có mái che

kuò

rộng rãi, bao la

Từ vựng chứa bộ 广

166 từ

Từ có ít nhất một chữ thuộc bộ 广, xếp theo cấp HSK.

Bản miễn phí hiện 9 từ mỗi cấp HSK (59/166 từ của bộ này).

书店
shūdiàn

hiệu sách

商店
shāngdiàn

cửa hàng

chuáng

giường

起床
chuáng

dậy, ra khỏi giường

饭店
fàndiàn

nhà hàng

健康
jiànkāng

khỏe mạnh

家庭
jiātíng

gia đình

广告
guǎnggào

quảng cáo

广场
guǎngchǎng

quảng trường

应该
yīnggāi

nên

diàn

cửa hàng, tiệm

độ, bậc

zuò

ghế, chỗ ngồi

座位
zuòwèi

chỗ ngồi, ghế

到底
dào

rốt cuộc

制度
zhì

hệ thống, quy chế

反应
fǎnyìng

phản ứng

国庆
guóqìng

Quốc khánh

年底
nián

cuối năm

广大
guǎng

rộng lớn

广播
guǎng

đài phát thanh

庆祝
qìngzhù

ăn mừng, tổ chức kỷ niệm

应当
yīngdāng

nên

供应
gōngyìng

cung cấp, nguồn cung

季度

quý (trong năm)

宽广
kuānguǎng

rộng lớn, bao la, bát ngát

yīng/yìng

nên, cần phải

đáy, phần dưới

度过
guò

trải qua

彻底
chè

triệt để

政府
zhèng

chính phủ

月底
yuè

cuối tháng

宽度
kuān

chiều rộng

对应
duìyìng

tương ứng, đối ứng

幅度

phạm vi, mức độ

年度
nián

năm (dùng cho các chu kỳ)

广
guǎng

rộng, rộng rãi

广泛
guǎngfàn

rộng rãi

nhà kho

yīng/yìng

đáp ứng, ứng phó

强度
qiáng

cường độ

仓库
cāng

nhà kho, kho bãi

作废
zuòfèi

hủy bỏ, vô hiệu hóa

回应
huíyìng

phản ứng, hồi đáp

广阔
guǎngkuò

rộng lớn

应对
yìngduì

đối phó, ứng phó

应急
yìng

ứng phó với tình huống khẩn cấp

座谈会
zuòtánhuì

hội nghị tọa đàm, buổi thảo luận nhóm

康复
kāng

hồi phục sức khỏe

旅店
diàn

nhà trọ nhỏ, quán trọ

一应俱全
yīngquán

có đủ tất cả, mọi thứ đều đầy đủ

一度

đã từng, một thời

专卖店
zhuānmàidiàn

cửa hàng chuyên bán (một loại hàng hóa cụ thể)

中庸
zhōngyōng

trung dung

临床
línchuáng

lâm sàng

供不应求
gōngyìngqiú

cung không đủ cầu

便利店
biàndiàn

cửa hàng tiện lợi

再度
zài

một lần nữa, lại

力度

lực độ, sức mạnh

Vì sao nên học từ vựng theo bộ 广?

Bộ 广 (Nghiễm) gợi nghĩa mái che lớn. Khi bạn gặp một chữ lạ có bộ này, bạn đã đoán được phần nghĩa của nó trước khi tra từ điển — đó là lý do người học nắm bộ thủ tiến nhanh hơn.

Cách học hiệu quả: đọc mẹo nhớ của bộ, xem qua bảng 21 chữ chứa bộ để nhận ra quy luật, rồi luyện 166 từ bằng thẻ ghi nhớ. Hệ thống lặp lại ngắt quãng sẽ tự nhắc bạn ôn đúng lúc.

Tất cả bộ thủ

Câu hỏi thường gặp