廾
Bộ Củng 廾
Hai tay cùng nâng
Mẹo nhớ
Hai bàn tay chụm lại cùng nâng một vật. Nay chỉ còn thấy trong chữ: 开 (mở), 弄 (làm, chơi), 弃 (bỏ) — đều là việc làm bằng hai tay.
Bộ 廾 (Củng, đọc gǒng) mang nghĩa hai tay cùng nâng. Trong dữ liệu HSK 3.0 có 6 chữ và 89 từ chứa bộ này — học chúng cùng lúc sẽ nhanh hơn nhiều so với học rời từng chữ.
Luyện bộ 廾
Học 89 từ của bộ này bằng thẻ ghi nhớ hoặc trắc nghiệm.
Bản miễn phí luyện 15 từ mỗi bộ. Nâng cấp Premium
Chữ Hán chứa bộ 廾
6 chữHSK 1· 1 chữ
HSK 1开
mở ra
HSK 2· 1 chữ
HSK 2弄
làm, sửa chữa
HSK 5· 1 chữ
HSK 5弃
bỏ rơi, vứt bỏ
HSK 6· 1 chữ
HSK 6异
khác, khác thường
HSK 7-9· 2 chữ
HSK 7-9弈
chơi cờ (đặc biệt là cờ vây)
弊
hại, tệ
Từ vựng chứa bộ 廾
89 từTừ có ít nhất một chữ thuộc bộ 廾, xếp theo cấp HSK.
Bản miễn phí hiện 9 từ mỗi cấp HSK (47/89 từ của bộ này).
mở ra
họp, dự họp
đùa, trêu, nói đùa
lái xe
mở ra
tách ra, phân ra
khai giảng, bắt đầu năm/học kỳ mới
vui, vui vẻ
mở máy (máy tính, điện thoại...)
làm, sửa chữa
rời đi, rời khỏi
tránh ra, đi ra chỗ khác
công khai (adj)
phát triển
khai trương, mở cửa hàng
phát triển
bắt đầu
phát triển, triển khai
mở cửa
đẩy ra, đẩy mở (cánh cửa, vật cản)
tháo ra, cởi ra (khóa, nút thắt...)
triệu tập
nước sôi
nở hoa, ra hoa
kéo ra, mở ra
không thể tách rời
tách ra, ngăn cách
khai mạc
buổi lễ khai mạc
từ bỏ; bỏ cuộc
sự khác biệt, sự chênh lệch
công tắc, khóa van
khởi đầu, mở đầu
làm việc khuya
đầu mối, sự khởi đầu
mở ra, thành lập
khai thông
bất thường, khác thường
vứt bỏ, từ bỏ
ưu việt, xuất sắc
gian lận, quay cóp
bức thư công khai
phô trương, khoe khoang
đột biến
chế giễu, trêu chọc
khác nhau tùy theo từng người
đại đồng tiểu dị
Vì sao nên học từ vựng theo bộ 廾?
Bộ 廾 (Củng) gợi nghĩa hai tay cùng nâng. Khi bạn gặp một chữ lạ có bộ này, bạn đã đoán được phần nghĩa của nó trước khi tra từ điển — đó là lý do người học nắm bộ thủ tiến nhanh hơn.
Cách học hiệu quả: đọc mẹo nhớ của bộ, xem qua bảng 6 chữ chứa bộ để nhận ra quy luật, rồi luyện 89 từ bằng thẻ ghi nhớ. Hệ thống lặp lại ngắt quãng sẽ tự nhắc bạn ôn đúng lúc.