弓
Bộ Cung 弓
Cây cung
Mẹo nhớ
Cây cung đã tháo dây, thân uốn cong. Chữ chứa bộ này gợi sự căng kéo hoặc uốn: 张 (giương ra), 引 (kéo), 弯 (uốn cong).
Bộ 弓 (Cung, đọc gōng) mang nghĩa cây cung. Trong dữ liệu HSK 3.0 có 13 chữ và 92 từ chứa bộ này — học chúng cùng lúc sẽ nhanh hơn nhiều so với học rời từng chữ.
Luyện bộ 弓
Học 92 từ của bộ này bằng thẻ ghi nhớ hoặc trắc nghiệm.
Bản miễn phí luyện 15 từ mỗi bộ. Nâng cấp Premium
Chữ Hán chứa bộ 弓
13 chữHSK 1· 1 chữ
HSK 1弟
em trai
HSK 3· 2 chữ
HSK 3张
tờ (lượng từ cho giấy, ảnh, vật phẳng)
强
mạnh, khỏe
HSK 4· 3 chữ
HSK 4引
kéo
弯
uốn cong, bẻ cong
弱
yếu
HSK 5· 1 chữ
HSK 5弹
gảy, chơi (nhạc cụ)
HSK 7-9· 6 chữ
HSK 7-9弓
cây cung
弘
rộng lớn, hùng vĩ
弛
lỏng, chùng, nhão
弥
tràn đầy, lan tràn
弦
dây (cung, đàn)
弧
cung
Từ vựng chứa bộ 弓
92 từTừ có ít nhất một chữ thuộc bộ 弓, xếp theo cấp HSK.
Bản miễn phí hiện 9 từ mỗi cấp HSK (42/92 từ của bộ này).
em trai
đề xuất, chủ trương
tăng cường
kiên cường
tờ (lượng từ cho giấy, ảnh, vật phẳng)
mạnh, khỏe
mạnh mẽ, hùng mạnh
mạnh mẽ, dữ dội
nhấn mạnh
hồi hộp
anh em
thu hút
kéo
hướng dẫn, dẫn dắt
gây ra, gây nên
giới thiệu, đưa vào
uốn cong, bẻ cong
yếu
rẽ (hướng), quẹo
tăng cường
đạn, viên đạn
gảy, chơi (nhạc cụ)
cường độ
ép buộc
yếu kém, mỏng manh
cong, uốn khúc
sức mạnh áp đảo, vị thế mạnh mẽ
tăng cường, cường hóa
mạnh mẽ, khỏe mạnh
cướp, kẻ cướp
đồ đệ, học trò
quả bom
kiên cường, ngoan cường
ngó đông ngó tây, nhìn ngó xung quanh
Mở rộng, phát huy (công lý, chính nghĩa...)
cứng đầu, bướng bỉnh, ương ngạnh
yếu đi, suy giảm
làm suy yếu, giảm bớt sức mạnh
cựa quậy, nhúc nhích, cử động
miễn cưỡng, gượng ép
phản ứng lại
nỗ lực hết mình để vươn lên mạnh mẽ
Vì sao nên học từ vựng theo bộ 弓?
Bộ 弓 (Cung) gợi nghĩa cây cung. Khi bạn gặp một chữ lạ có bộ này, bạn đã đoán được phần nghĩa của nó trước khi tra từ điển — đó là lý do người học nắm bộ thủ tiến nhanh hơn.
Cách học hiệu quả: đọc mẹo nhớ của bộ, xem qua bảng 13 chữ chứa bộ để nhận ra quy luật, rồi luyện 92 từ bằng thẻ ghi nhớ. Hệ thống lặp lại ngắt quãng sẽ tự nhắc bạn ôn đúng lúc.