gōng
Bộ số 573 nét

Bộ Cung

Cây cung

Mẹo nhớ

Cây cung đã tháo dây, thân uốn cong. Chữ chứa bộ này gợi sự căng kéo hoặc uốn: 张 (giương ra), 引 (kéo), 弯 (uốn cong).

Bộ (Cung, đọc gōng) mang nghĩa cây cung. Trong dữ liệu HSK 3.0 có 13 chữ92 từ chứa bộ này — học chúng cùng lúc sẽ nhanh hơn nhiều so với học rời từng chữ.

Luyện bộ 弓

Học 92 từ của bộ này bằng thẻ ghi nhớ hoặc trắc nghiệm.

Bản miễn phí luyện 15 từ mỗi bộ. Nâng cấp Premium

Chữ Hán chứa bộ 弓

13 chữ

HSK 1· 1 chữ

HSK 1

em trai

HSK 3· 2 chữ

HSK 3

zhāng

tờ (lượng từ cho giấy, ảnh, vật phẳng)

qiáng

mạnh, khỏe

HSK 4· 3 chữ

HSK 4

yǐn

kéo

wān

uốn cong, bẻ cong

ruò

yếu

HSK 5· 1 chữ

HSK 5

tán

gảy, chơi (nhạc cụ)

HSK 7-9· 6 chữ

HSK 7-9

gōng

cây cung

hóng

rộng lớn, hùng vĩ

chí

lỏng, chùng, nhão

tràn đầy, lan tràn

xián

dây (cung, đàn)

cung

Từ vựng chứa bộ 弓

92 từ

Từ có ít nhất một chữ thuộc bộ 弓, xếp theo cấp HSK.

Bản miễn phí hiện 9 từ mỗi cấp HSK (42/92 từ của bộ này).

弟弟
di

em trai

主张
zhǔzhāng

đề xuất, chủ trương

加强
jiāqiáng

tăng cường

坚强
jiānqiáng

kiên cường

zhāng

tờ (lượng từ cho giấy, ảnh, vật phẳng)

qiáng

mạnh, khỏe

强大
qiáng

mạnh mẽ, hùng mạnh

强烈
qiángliè

mạnh mẽ, dữ dội

强调
qiángdiào

nhấn mạnh

紧张
jǐnzhāng

hồi hộp

兄弟
xiōng

anh em

吸引
yǐn

thu hút

yǐn

kéo

引导
yǐndǎo

hướng dẫn, dẫn dắt

引起
yǐn

gây ra, gây nên

引进
yǐnjìn

giới thiệu, đưa vào

wān

uốn cong, bẻ cong

ruò

yếu

转弯
zhuǎnwān

rẽ (hướng), quẹo

增强
zēngqiáng

tăng cường

子弹
dàn

đạn, viên đạn

tán

gảy, chơi (nhạc cụ)

强度
qiáng

cường độ

强迫
qiǎng

ép buộc

薄弱
ruò

yếu kém, mỏng manh

弯曲
wān

cong, uốn khúc

强势
qiángshì

sức mạnh áp đảo, vị thế mạnh mẽ

强化
qiánghuà

tăng cường, cường hóa

强壮
qiángzhuàng

mạnh mẽ, khỏe mạnh

强盗
qiángdào

cướp, kẻ cướp

徒弟

đồ đệ, học trò

炸弹
zhàdàn

quả bom

顽强
wánqiáng

kiên cường, ngoan cường

东张西望
dōngzhāngwàng

ngó đông ngó tây, nhìn ngó xung quanh

伸张
shēnzhāng

Mở rộng, phát huy (công lý, chính nghĩa...)

倔强
juéjiàng

cứng đầu, bướng bỉnh, ương ngạnh

减弱
jiǎnruò

yếu đi, suy giảm

削弱
xuēruò

làm suy yếu, giảm bớt sức mạnh

动弹
dòngtan

cựa quậy, nhúc nhích, cử động

勉强
miǎnqiǎng

miễn cưỡng, gượng ép

反弹
fǎntán

phản ứng lại

发愤图强
fènqiáng

nỗ lực hết mình để vươn lên mạnh mẽ

Vì sao nên học từ vựng theo bộ 弓?

Bộ 弓 (Cung) gợi nghĩa cây cung. Khi bạn gặp một chữ lạ có bộ này, bạn đã đoán được phần nghĩa của nó trước khi tra từ điển — đó là lý do người học nắm bộ thủ tiến nhanh hơn.

Cách học hiệu quả: đọc mẹo nhớ của bộ, xem qua bảng 13 chữ chứa bộ để nhận ra quy luật, rồi luyện 92 từ bằng thẻ ghi nhớ. Hệ thống lặp lại ngắt quãng sẽ tự nhắc bạn ôn đúng lúc.

Tất cả bộ thủ

Câu hỏi thường gặp