Giá tại website đang giảm giá sâu, mua ở website dùng ở app

亅

jué
Bộ số 61 nét

Bộ Quyết 亅

Nét móc

Mẹo nhớ

Một nét sổ có móc ở chân, như cái móc treo đồ. Nó là bộ của 事 (việc), 了 (rồi), 争 (tranh giành).

Bộ 亅 (Quyết, đọc jué) mang nghĩa nét móc. Trong dữ liệu HSK 3.0 có 4 chữ và 103 từ chứa bộ này — học chúng cùng lúc sẽ nhanh hơn nhiều so với học rời từng chữ.

Luyện bộ 亅

Học 103 từ của bộ này bằng thẻ ghi nhớ hoặc trắc nghiệm.

Bản miễn phí luyện 15 từ mỗi bộ. Nâng cấp Premium

Chữ Hán chứa bộ 亅

4 chữ

HSK 1· 2 chữ

HSK 1

了

le

đánh dấu hành động đã hoàn thành hoặc sự thay đổi tình huống

事

shì

việc, chuyện

HSK 3· 1 chữ

HSK 3

争

zhēng

tranh đấu

HSK 6· 1 chữ

HSK 6

予

yǔ

ban cho, cho

Từ vựng chứa bộ 亅

103 từ

Từ có ít nhất một chữ thuộc bộ 亅, xếp theo cấp HSK.

Bản miễn phí hiện 9 từ mỗi cấp HSK (50/103 từ của bộ này).

了
le

đánh dấu hành động đã hoàn thành hoặc sự thay đổi tình huống

事
shì

việc, chuyện

没事儿
méishìr

không có gì, không sao đâu

事情
shìqing

việc, sự việc

同事
tóngshì

đồng nghiệp

好事
hǎoshì

việc tốt, việc thiện

故事
gùshi

câu chuyện

…极了
jíle

rất, cực kỳ, hết sức

为了
wèile

vì mục đích, nhằm

了
liǎo

xong, hết, kết thúc

争
zhēng

tranh đấu

争取
zhēngqǔ

vận động, nỗ lực đạt được

事业
shìyè

sự nghiệp, sự nghiệp lớn

事件
shìjiàn

sự kiện

事实
shìshí

sự thật

事实上
shìshíshàng

thực tế là, trên thực tế

了不起
liǎobuqǐ

phi thường

了解
liǎojiě

hiểu rõ, hiểu biết

争论
zhēnglùn

tranh cãi

事先
shìxiān

trước, trước đó

事物
shìwù

vật, sự vật

办事
bànshì

giải quyết công việc, làm việc

受不了
shòubuliǎo

không chịu nổi, không thể chịu đựng được

战争
zhànzhēng

chiến tranh

不得了
bùdéliǎo

quá nghiêm trọng, tệ lắm

争议
zhēngyì

sự tranh cãi

启事
qǐshì

thông báo, thông tri

大事
dàshì

sự kiện lớn

完了
wánle

xong rồi, kết thúc

得了
déle

thôi đủ rồi

时事
shíshì

tin tức thời sự, sự việc hiện tại

竞争
jìngzhēng

cạnh tranh

争夺
zhēngduó

tranh giành

事后
shìhòu

sau khi xảy ra sự việc

军事
jūnshì

quân sự

出事
chūshì

xảy ra sự cố, gặp chuyện

办事处
bànshìchù

văn phòng, trụ sở đại diện

斗争
dòuzhēng

đấu tranh, chiến đấu

有事
yǒushì

bận việc, có việc cần giải quyết

此事
cǐshì

việc này, chuyện này

算了
suànle

thôi, bỏ đi

一事无成
yíshìwúchéng

không làm nên trò trống gì

一回事
yìhuíshì

cùng một việc, một chuyện

一目了然
yímùliǎorán

rõ ràng ngay cái nhìn đầu tiên

不了了之
bùliǎoliǎozhī

Để cho qua, cho qua không giải quyết

不予
bùyǔ

không cho, từ chối

了却
liǎoquè

giải quyết xong, hoàn thành (một việc khó khăn hoặc quan trọng)

了结
liǎojié

giải quyết xong, kết thúc

予以
yǔyǐ

cho, tiến hành (dùng trước danh từ trừu tượng)

争先恐后
zhēngxiānkǒnghòu

ai cũng muốn giành phần trước, sợ bị bỏ lại phía sau

Vì sao nên học từ vựng theo bộ 亅?

Bộ 亅 (Quyết) gợi nghĩa nét móc. Khi bạn gặp một chữ lạ có bộ này, bạn đã đoán được phần nghĩa của nó trước khi tra từ điển — đó là lý do người học nắm bộ thủ tiến nhanh hơn.

Cách học hiệu quả: đọc mẹo nhớ của bộ, xem qua bảng 4 chữ chứa bộ để nhận ra quy luật, rồi luyện 103 từ bằng thẻ ghi nhớ. Hệ thống lặp lại ngắt quãng sẽ tự nhắc bạn ôn đúng lúc.

Tất cả bộ thủ

Câu hỏi thường gặp