chì
Bộ số 603 nét

Bộ Xích

Bước nhỏ

Mẹo nhớ

Bước đi nhỏ

Bộ (Xích, đọc chì) mang nghĩa bước nhỏ. Trong dữ liệu HSK 3.0 có 19 chữ149 từ chứa bộ này — học chúng cùng lúc sẽ nhanh hơn nhiều so với học rời từng chữ.

Luyện bộ 彳

Học 149 từ của bộ này bằng thẻ ghi nhớ hoặc trắc nghiệm.

Bản miễn phí luyện 15 từ mỗi bộ. Nâng cấp Premium

Chữ Hán chứa bộ 彳

19 chữ

HSK 1· 2 chữ

HSK 1

hěn

rất

de

(kết nối động từ + trạng thái)

HSK 2· 1 chữ

HSK 2

wǎng

đi về phía

HSK 3· 1 chữ

HSK 3

dài

ở lại, cư trú

HSK 4· 4 chữ

HSK 4

chè

thấu, xuyên suốt

zhēng

chinh phạt, đánh dẹp

luật lệ

wēi

nhỏ, bé, vi tế

HSK 5· 2 chữ

HSK 5

ấy, đó

đạo đức, đức hạnh

HSK 6· 3 chữ

HSK 6

jìng

con đường nhỏ, lối đi

đồ đệ, học trò

xún

tuân theo, theo

HSK 7-9· 6 chữ

HSK 7-9

nhiệm vụ, công việc phải làm

huái

lảng vảng, đi qua đi lại

từ từ, chậm rãi

pái

lưỡng lự, do dự

điều khiển, lái

huī

huy hiệu, phù hiệu

Từ vựng chứa bộ 彳

149 từ

Từ có ít nhất một chữ thuộc bộ 彳, xếp theo cấp HSK.

Bản miễn phí hiện 9 từ mỗi cấp HSK (54/149 từ của bộ này).

hěn

rất

得到
dào

nhận được, đạt được

觉得
juéde

cảm thấy

记得
de

nhớ, nhớ được

取得

đạt được, giành được

wǎng

đi về phía

de

(kết nối động từ + trạng thái)

得出
chū

đạt được, rút ra (kết quả, kết luận)

懂得
dǒngde

hiểu biết, thấu hiểu

不得不

không thể không, đành phải, bắt buộc phải

交往
jiāowǎng

giao tiếp, quan hệ, kết giao

值得
zhí

đáng, xứng đáng

前往
qiánwǎng

đến

对待
duìdài

đối xử

往往
wǎngwǎng

thường thường

得分
fēn

ghi bàn, ghi điểm, giành điểm

接待
jiēdài

tiếp đón

显得
xiǎnde

trông có vẻ

一律

tất cả đều

彻底
chè

triệt để

征服
zhēng

chinh phục

征求
zhēngqiú

thu thập, lấy ý kiến

待遇
dài

đãi ngộ, quyền lợi

律师
shī

luật sư

děi

phải, cần (diễn tả sự cần thiết hoặc bắt buộc)

得意

tự đắc, đắc chí

微信
wēixìn

WeChat

不得了
liǎo

quá nghiêm trọng, tệ lắm

以往
wǎng

trước đây, ngày xưa

使得
shǐde

làm cho

彼此

mỗi người, hai bên

dài

ở lại, cư trú

得了
le

thôi đủ rồi

得以

được, có thể (nhờ đó mà làm được điều gì)

微博
wēi

Weibo (mạng xã hội)

看待
kàndài

nhìn nhận, đánh giá, coi

免得
miǎnde

để tránh, khỏi phải

只得
zhǐ

chỉ đành, không còn cách nào khác

往后
wǎnghòu

sau này

往年
wǎngnián

những năm trước, năm xưa

往来
wǎnglái

giao lưu, đi lại

待会儿
dàihuìr

một lát nữa, chút nữa

很难说
hěnnánshuō

khó nói, khó mà nói trước được

徒弟

đồ đệ, học trò

循环
xúnhuán

tuần hoàn, lưu thông

一如既往
wǎng

như trước đây, vẫn như cũ

不得已

bất đắc dĩ, không còn cách nào khác

不得而知
érzhī

không thể nào biết được

不由得
yóude

không thể không, tự nhiên thấy

不见得
jiànde

chưa chắc, không hẳn

勇往直前
yǒngwǎngzhíqián

dũng cảm tiến về phía trước, không ngại khó khăn

口径
kǒujìng

lập trường, quan điểm, lời khai

向往
xiàngwǎng

khao khát, mong ước

品德
pǐn

phẩm hạnh

Vì sao nên học từ vựng theo bộ 彳?

Bộ 彳 (Xích) gợi nghĩa bước nhỏ. Khi bạn gặp một chữ lạ có bộ này, bạn đã đoán được phần nghĩa của nó trước khi tra từ điển — đó là lý do người học nắm bộ thủ tiến nhanh hơn.

Cách học hiệu quả: đọc mẹo nhớ của bộ, xem qua bảng 19 chữ chứa bộ để nhận ra quy luật, rồi luyện 149 từ bằng thẻ ghi nhớ. Hệ thống lặp lại ngắt quãng sẽ tự nhắc bạn ôn đúng lúc.

Tất cả bộ thủ

Câu hỏi thường gặp