Học tiếng anh trọn đời 499k tại https://englishrankup.com

心

xīn
Bộ số 614 nét

Bộ Tâm 心

Tim, tâm

Biến thể: 忄 ⺗

Mẹo nhớ

Hình quả tim 4 ngăn

Bộ 心 (Tâm, đọc xīn) mang nghĩa tim, tâm. Trong dữ liệu HSK 3.0 có 97 chữ và 706 từ chứa bộ này — học chúng cùng lúc sẽ nhanh hơn nhiều so với học rời từng chữ.

Luyện bộ 心

Học 706 từ của bộ này bằng thẻ ghi nhớ hoặc trắc nghiệm.

Bản miễn phí luyện 15 từ mỗi bộ. Nâng cấp Premium

Chữ Hán chứa bộ 心

97 chữ

Bản miễn phí hiện 9 chữ mỗi cấp HSK (53/97 chữ của bộ này).

HSK 1· 8 chữ

HSK 1

忘

wàng

quên, quên mất

忙

máng

bận rộn

快

kuài

nhanh

怎

zěn

thế nào, làm sao

息

xī

hơi thở

您

nín

ngài, ông, bà (cách xưng hô kính trọng với người lớn tuổi hoặc người có địa vị)

想

xiǎng

muốn

慢

màn

chậm

HSK 2· 9 chữ

HSK 2

心

xīn

trái tim

必

bì

nhất định

忽

hū

bỗng nhiên, đột ngột

态

tài

thái độ

怕

pà

sợ, lo sợ

思

sī

nghĩ, suy nghĩ

急

jí

vội vàng, gấp gáp

情

qíng

tình cảm

惯

guàn

quen

HSK 3· 6 chữ

HSK 3

志

zhì

ý chí, chí hướng

念

niàn

đọc

性

xìng

tính chất, bản chất

怪

guài

kỳ lạ, lạ

总

zǒng

luôn luôn, bao giờ cũng

恐

kǒng

sợ hãi

HSK 4· 3 chữ

HSK 4

怀

huái

ôm, ôm ấp, bao gồm

恶

è

xấu, ác

惊

jīng

kinh ngạc, ngạc nhiên

HSK 5· 9 chữ

HSK 5

忆

yì

nhớ

忍

rěn

chịu đựng

怜

lián

thương xót

怨

yuàn

trách, oán trách

恋

liàn

yêu thương, luyến ái

恢

huī

mở rộng, khôi phục

恨

hèn

ghét

悄

qiāo

lặng lẽ, thầm lặng

悉

xī

biết rõ, hiểu tường tận

HSK 6· 9 chữ

HSK 6

忠

zhōng

trung thành

忧

yōu

lo âu, ưu phiền

怒

nù

Giận dữ

恩

ēn

ân, ơn

恰

qià

vừa khéo, vừa đúng

悟

wù

tỉnh ngộ, giác ngộ

患

huàn

Nỗi lo, nỗi buồn

悬

xuán

treo, lơ lửng

惨

cǎn

thảm, bi thảm, đau khổ

HSK 7-9· 9 chữ

HSK 7-9

忌

jì

kiêng kỵ, kiêng tránh

怖

bù

sợ hãi

怠

dài

lười biếng, chểnh mảng

怡

yí

vui vẻ, khoan khoái

怯

qiè

sợ hãi, nhát gan

恍

huǎng

thoáng thấy, mường tượng

恒

héng

lâu bền, bền vững, thường xuyên

恕

shù

thứ tha, tha thứ

恤

xù

thương xót, an ủi

Từ vựng chứa bộ 心

706 từ

Từ có ít nhất một chữ thuộc bộ 心, xếp theo cấp HSK.

Bản miễn phí hiện 9 từ mỗi cấp HSK (63/706 từ của bộ này).

休息
xiūxi

nghỉ ngơi

帮忙
bāngmáng

giúp đỡ

忘
wàng

quên, quên mất

忘记
wàngjì

quên

忙
máng

bận rộn

快
kuài

nhanh

怎么
zěnme

thế nào, sao

您
nín

ngài, ông, bà (cách xưng hô kính trọng với người lớn tuổi hoặc người có địa vị)

想
xiǎng

muốn

不好意思
bùhǎoyìsi

ngượng ngùng

中心
zhōngxīn

trung tâm

习惯
xíguàn

thói quen

事情
shìqing

việc, sự việc

信心
xìnxīn

sự tự tin

信息
xìnxī

thông tin

关心
guānxīn

quan tâm

凉快
liángkuai

mát mẻ, mát lạnh

可怕
kěpà

đáng sợ

不必
búbì

không cần

个性
gèxìng

cá tính

主意
zhǔyi

ý kiến, ý tưởng

伤心
shāngxīn

thương tâm

内心
nèixīn

nội tâm, bên trong trái tim, tấm lòng

决心
juéxīn

ý chí quyết tâm

加快
jiākuài

tăng tốc, đẩy nhanh

同意
tóngyì

đồng ý

奇怪
qíguài

kỳ lạ

专心
zhuānxīn

chuyên tâm

利息
lìxī

tiền lãi

吃惊
chījīng

ngạc nhiên, bất ngờ

同情
tóngqíng

thông cảm

哪怕
nǎpà

cho dù

尽快
jǐnkuài

càng sớm càng tốt

得意
déyì

tự đắc, đắc chí

心理
xīnlǐ

tâm lý

快递
kuàidì

chuyển phát nhanh, bưu kiện

优惠
yōuhuì

ưu đãi

信念
xìnniàn

niềm tin vững chắc

关怀
guānhuái

sự quan tâm, chăm sóc

动态
dòngtài

động thái, tình hình biến động

可怜
kělián

đáng thương

可惜
kěxī

đáng tiếc

后悔
hòuhuǐ

hối hận

回忆
huíyì

nhớ lại

女性
nǚxìng

phụ nữ

一次性
yícìxìng

một lần duy nhất

不怎么
bùzěnme

không quá, không mấy

不怎么样
bùzěnmeyàng

không ra gì, tầm thường

创意
chuàngyì

ý tưởng sáng tạo, sự sáng tạo

发怒
fānù

nổi giận, bực mình

幻想
huànxiǎng

giấc mơ, tưởng tượng

应急
yìngjí

ứng phó với tình huống khẩn cấp

心愿
xīnyuàn

nguyện vọng, ước mơ

心灵
xīnlíng

tâm hồn, tâm trí

一不小心
yíbùxiǎoxīn

lỡ tay, vô tình

一心
yìxīn

toàn tâm toàn ý, một lòng một dạ

一心一意
yìxīnyíyì

toàn tâm toàn ý, chuyên tâm một lòng

下决心
xiàjuéxīn

quyết tâm, hạ quyết tâm

下意识
xiàyìshí

vô thức

不假思索
bùjiǎsīsuǒ

Không cần suy nghĩ, phản ứng ngay lập tức

不可思议
bùkěsīyì

khó tưởng tượng, phi thường

不惜
bùxī

không tiếc

不慎
búshèn

bất cẩn, sơ suất

Vì sao nên học từ vựng theo bộ 心?

Bộ 心 (Tâm) gợi nghĩa tim, tâm. Khi bạn gặp một chữ lạ có bộ này, bạn đã đoán được phần nghĩa của nó trước khi tra từ điển — đó là lý do người học nắm bộ thủ tiến nhanh hơn.

Cách học hiệu quả: đọc mẹo nhớ của bộ, xem qua bảng 97 chữ chứa bộ để nhận ra quy luật, rồi luyện 706 từ bằng thẻ ghi nhớ. Hệ thống lặp lại ngắt quãng sẽ tự nhắc bạn ôn đúng lúc.

Tất cả bộ thủ

Câu hỏi thường gặp