Bộ số 624 nét

Bộ Qua

Giáo, binh khí

Mẹo nhớ

Cây giáo có lưỡi ngang gắn trên cán. Chữ chứa bộ này thường dính tới vũ khí và chiến đấu: 战 (chiến), 戒 (đề phòng), 戳 (chọc).

Bộ (Qua, đọc ) mang nghĩa giáo, binh khí. Trong dữ liệu HSK 3.0 có 11 chữ96 từ chứa bộ này — học chúng cùng lúc sẽ nhanh hơn nhiều so với học rời từng chữ.

Luyện bộ 戈

Học 96 từ của bộ này bằng thẻ ghi nhớ hoặc trắc nghiệm.

Bản miễn phí luyện 15 từ mỗi bộ. Nâng cấp Premium

Chữ Hán chứa bộ 戈

11 chữ

HSK 1· 1 chữ

HSK 1

tôi

HSK 2· 2 chữ

HSK 2

chéng

thành, thành công, hoàn thành

huò

hoặc, hay

HSK 3· 1 chữ

HSK 3

vở kịch, trò đùa

HSK 4· 2 chữ

HSK 4

zhàn

chiến tranh, chiến đấu

dài

đeo, đội (kính, mũ, găng tay...)

HSK 5· 1 chữ

HSK 5

jiè

cai

HSK 6· 1 chữ

HSK 6

jié

cắt, cắt đứt

HSK 7-9· 3 chữ

HSK 7-9

cái đao (vũ khí có lưỡi cong, cán dài)

Thân thích, người bà con

chuō

chọc, chọt, đâm

Từ vựng chứa bộ 戈

96 từ

Từ có ít nhất một chữ thuộc bộ 戈, xếp theo cấp HSK.

Bản miễn phí hiện 9 từ mỗi cấp HSK (55/96 từ của bộ này).

tôi

我们
men

chúng ta

变成
biànchéng

trở thành

完成
wánchéng

hoàn thành

chéng

thành, thành công, hoàn thành

成为
chéngwéi

trở thành

成绩
chéng

thành tích, kết quả học tập

huò

hoặc, hay

或者
huòzhě

hoặc, hay

组成
chéng

tạo thành, cấu thành

建成
jiànchéng

xây dựng hoàn thành, hoàn tất việc xây dựng

形成
xíngchéng

hình thành

成功
chénggōng

thành công

成员
chéngyuán

thành viên

成就
chéngjiù

thành tựu, thành tích

成果
chéngguǒ

thành quả, thành tựu

成熟
chéngshú

trưởng thành, chín muồi

成立
chéng

thành lập

成长
chéngzhǎng

lớn lên, sự trưởng thành

养成
yǎngchéng

nuôi dưỡng, bồi dưỡng

成人
chéngrén

người lớn

或许
huò

có lẽ, chắc là, có thể

战争
zhànzhēng

chiến tranh

战士
zhànshì

chiến sĩ, chiến binh

战斗
zhàndòu

chiến đấu, giao tranh

战胜
zhànshèng

chiến thắng, đánh bại

dài

đeo, đội (kính, mũ, găng tay...)

挑战
tiǎozhàn

thách thức

分成
fēnchéng

chia phần

制成
zhìchéng

chế thành

合成
chéng

tổng hợp, ghép lại

vở kịch, trò đùa

戏剧

kịch, nghệ thuật sân khấu

成交
chéngjiāo

giao dịch thành công, chốt hợp đồng

成效
chéngxiào

hiệu quả, kết quả

成本
chéngběn

chi phí, giá thành

成语
chéng

thành ngữ

不成
chéng

không được, không xong

作战
zuòzhàn

chiến đấu, tác chiến

当成
dàngchéng

coi như, xem như

戏曲

kịch Trung Quốc

成分
chéngfèn

thành phần (hóa học, xã hội...)

成品
chéngpǐn

thành phẩm, sản phẩm hoàn chỉnh

战友
zhànyǒu

đồng đội, chiến hữu

战场
zhànchǎng

chiến trường, bãi chiến trường

战术
zhànshù

chiến thuật

一事无成
shìchéng

không làm nên trò trống gì

一成不变
chéngbiàn

không thay đổi, luôn như vậy

亲戚
qīnqi

họ hàng, người thân

众志成城
zhòngzhìchéngchéng

đồng tâm hiệp lực sẽ làm nên việc lớn

促成
chéng

thúc đẩy, tác thành sự việc

冷战
lěngzhàn

chiến tranh lạnh

出口成章
chūkǒuchéngzhāng

Nói ra thành văn, ăn nói lưu loát, có văn chương

干戈
gān

chiến tranh, xung đột

心想事成
xīnxiǎngshìchéng

Mong muốn gì được nấy, ước gì được nấy.

Vì sao nên học từ vựng theo bộ 戈?

Bộ 戈 (Qua) gợi nghĩa giáo, binh khí. Khi bạn gặp một chữ lạ có bộ này, bạn đã đoán được phần nghĩa của nó trước khi tra từ điển — đó là lý do người học nắm bộ thủ tiến nhanh hơn.

Cách học hiệu quả: đọc mẹo nhớ của bộ, xem qua bảng 11 chữ chứa bộ để nhận ra quy luật, rồi luyện 96 từ bằng thẻ ghi nhớ. Hệ thống lặp lại ngắt quãng sẽ tự nhắc bạn ôn đúng lúc.

Tất cả bộ thủ

Câu hỏi thường gặp