shǒu
Bộ số 644 nét

Bộ Thủ

Tay

Biến thể:

Mẹo nhớ

Hình bàn tay với 5 ngón

Bộ (Thủ, đọc shǒu) mang nghĩa tay. Trong dữ liệu HSK 3.0 có 185 chữ886 từ chứa bộ này — học chúng cùng lúc sẽ nhanh hơn nhiều so với học rời từng chữ.

Luyện bộ 手

Học 886 từ của bộ này bằng thẻ ghi nhớ hoặc trắc nghiệm.

Bản miễn phí luyện 15 từ mỗi bộ. Nâng cấp Premium

Chữ Hán chứa bộ 手

185 chữ

Bản miễn phí hiện 9 chữ mỗi cấp HSK (59/185 chữ của bộ này).

HSK 1· 4 chữ

HSK 1

shǒu

bàn tay, tay

gọi (điện thoại), đánh (bóng)...

zhǎo

tìm, tìm kiếm

cầm, lấy, nắm

HSK 2· 9 chữ

HSK 2

cái

mới

bảo vệ, che chở

bào

báo (tờ báo)

kéo, lôi, giật

tǐng

thẳng, thẳng đứng

huàn

đổi, thay đổi

diào

rơi, ngã, rơi xuống

pái

hàng, dãy

jiē

nhận, đón

HSK 3· 9 chữ

HSK 3

lô, đợt

kỹ năng, kỹ thuật

(chỉ đối tượng bị tác động trực tiếp)

zhuā

túm lấy

pāi

vỗ, vỗ tay

chí

cầm, giữ

guà

treo, mắc

zhǐ

chỉ (ngón tay)

àn

nhấn, ấn

HSK 4· 9 chữ

HSK 4

kuò

mở rộng, khuếch trương

sǎo

quét, lau dọn

yáng

nâng lên, giương lên

chéng

thừa kế, kế thừa

chāo

sao chép, chép lại

tóu

ném, quăng

zhé

bẻ gãy

bào

ôm, bế (trẻ)

chōu

kéo ra, rút ra

HSK 5· 9 chữ

HSK 5

rēng

ném đi

tuō

nhờ cậy, gửi gắm

zhí

cầm, nắm, giữ

bàn

hóa trang, giả dạng

rǎo

quấy rầy, gây phiền phức

đỡ

qiǎng

cướp, giật, tranh giành

khoác lên vai

tái

nâng lên, khiêng

HSK 6· 9 chữ

HSK 6

zhā

đâm, châm

lao vào

kòu

buộc, cài

niǔ

xoay, vặn

kàng

chống lại, kháng cự

chống đỡ, ngăn chặn

guǎi

rẽ

tuō

kéo lê, trì hoãn

gẩy, khều

HSK 7-9· 9 chữ

HSK 7-9

bóc, lột vỏ

káng

vác, gánh (trên vai)

chě

kéo, giật

bān

bật, gạt (công tắc, cần gạt)

nén, kìm nén

shū

bày tỏ, giãi bày

dǒu

run rẩy, rung chuyển

vuốt ve, vỗ về

kōu

đào móc, cào ra

Chữ khác chứa bộ 手

Những chữ này xuất hiện trong từ vựng HSK nhưng không nằm trong bảng 3.000 chữ đơn.

Từ vựng chứa bộ 手

886 từ

Từ có ít nhất một chữ thuộc bộ 手, xếp theo cấp HSK.

Bản miễn phí hiện 9 từ mỗi cấp HSK (63/886 từ của bộ này).

shǒu

bàn tay, tay

手机
shǒu

điện thoại di động

gọi (điện thoại), đánh (bóng)...

打开
kāi

mở ra

打球
qiú

chơi bóng

打电话
diànhuà

gọi điện thoại

打车
chē

đi xe taxi, bắt xe taxi

zhǎo

tìm, tìm kiếm

找到
zhǎodào

tìm thấy, tìm được

举手
shǒu

giơ tay

刚才
gāngcái

vừa mới

手表
shǒubiǎo

đồng hồ đeo tay

cái

mới

打印
yìn

in ấn

打工
gōng

làm thêm

打算
suàn

dự định

找出
zhǎochū

tìm ra, phát hiện ra

护照
zhào

hộ chiếu

主持
zhǔchí

chủ trì, điều khiển

人才
réncái

nhân tài, người có tài năng

传播
chuán

truyền bá, phổ biến

保护
bǎo

bảo vệ

保持
bǎochí

duy trì

坚持
jiānchí

kiên trì, bền bỉ

安排
ānpái

sắp xếp, bố trí

对手
duìshǒu

đối thủ

广播
guǎng

đài phát thanh

二手
èrshǒu

đã qua sử dụng

交换
jiāohuàn

trao đổi, đổi

体操
cāo

thể dục dụng cụ, thể dục nhịp điệu

分手
fēnshǒu

chia tay

动摇
dòngyáo

lung lay, dao động

包括
bāokuò

bao gồm

发挥
huī

phát huy, thể hiện

寻找
xúnzhǎo

tìm kiếm

手套
shǒutào

găng tay

依据

cơ sở, căn cứ

前提
qián

tiền đề, điều kiện tiên quyết

动手
dòngshǒu

bắt tay vào làm, ra tay hành động

助手
zhùshǒu

trợ lý, người giúp việc

双手
shuāngshǒu

cả hai bàn tay

回报
huíbào

đền đáp, báo đáp

困扰
kùnrǎo

quấy rầy, làm phiền

天才
tiāncái

thiên tài, người có tài năng bẩm sinh

委托
wěituō

ủy thác, giao phó

两手
liǎngshǒu

hai tay; hai phương diện

主持人
zhǔchírén

người dẫn chương trình

凶手
xiōngshǒu

thủ phạm, kẻ sát nhân

单打
dān

đơn, thi đấu đơn

占据
zhàn

chiếm giữ, chiếm lĩnh

去掉
diào

loại bỏ, bỏ đi

双打
shuāng

đánh đôi

反抗
fǎnkàng

kháng cự, nổi dậy

变换
biànhuàn

thay đổi, biến đổi

一手
shǒu

bản lĩnh, kỹ năng (trong một nghề)

一技之长
zhīcháng

Một kỹ năng hay tài nghệ đặc biệt (mà mình có được).

一把手
shǒu

người đứng đầu, người phụ trách chính

一揽子
lǎnzi

trọn gói, toàn bộ

一毛不拔
máo

Keo kiệt, bủn xỉn, không muốn cho ai bất cứ thứ gì.

上报
shàngbào

báo cáo lên cấp trên

下手
xiàshǒu

bắt tay vào làm, bắt đầu

丢掉
diūdiào

vứt bỏ

举报
bào

tố cáo, báo cáo (về hành vi sai trái)

Vì sao nên học từ vựng theo bộ 手?

Bộ 手 (Thủ) gợi nghĩa tay. Khi bạn gặp một chữ lạ có bộ này, bạn đã đoán được phần nghĩa của nó trước khi tra từ điển — đó là lý do người học nắm bộ thủ tiến nhanh hơn.

Cách học hiệu quả: đọc mẹo nhớ của bộ, xem qua bảng 185 chữ chứa bộ để nhận ra quy luật, rồi luyện 886 từ bằng thẻ ghi nhớ. Hệ thống lặp lại ngắt quãng sẽ tự nhắc bạn ôn đúng lúc.

Tất cả bộ thủ

Câu hỏi thường gặp