Bộ số 664 nét

Bộ Phộc

Gõ, đánh nhẹ

Biến thể:

Mẹo nhớ

Bàn tay cầm gậy gõ nhẹ

Bộ (Phộc, đọc ) mang nghĩa gõ, đánh nhẹ. Trong dữ liệu HSK 3.0 có 21 chữ252 từ chứa bộ này — học chúng cùng lúc sẽ nhanh hơn nhiều so với học rời từng chữ.

Luyện bộ 攴

Học 252 từ của bộ này bằng thẻ ghi nhớ hoặc trắc nghiệm.

Bản miễn phí luyện 15 từ mỗi bộ. Nâng cấp Premium

Chữ Hán chứa bộ 攴

21 chữ

HSK 1· 2 chữ

HSK 1

fàng

đặt, để

jiāo

dạy

HSK 2· 4 chữ

HSK 2

shōu

nhận, thu nhận

gǎi

sửa, sửa chữa

cố nhân, bạn cũ

shù

số, con số

HSK 3· 5 chữ

HSK 3

xiào

hiệu quả

jiù

cứu

gǎn

dám, dám làm

sàn

tan biến

zhěng

nguyên vẹn, đầy đủ

HSK 4· 2 chữ

HSK 4

zhèng

chính trị

kẻ thù

HSK 5· 3 chữ

HSK 5

mǐn

nhanh nhẹn, lanh lẹ

jìng

kính trọng

qiāo

HSK 6· 1 chữ

HSK 6

gōng

công, tấn công

HSK 7-9· 4 chữ

HSK 7-9

liǎn

thu lại, gom lại

chǎng

rộng rãi, thoáng đãng

dūn

thúc giục, đốc thúc

đắp, bôi (thuốc, kem) lên vết thương

Từ vựng chứa bộ 攴

252 từ

Từ có ít nhất một chữ thuộc bộ 攴, xếp theo cấp HSK.

Bản miễn phí hiện 9 từ mỗi cấp HSK (59/252 từ của bộ này).

fàng

đặt, để

放假
fàngjià

nghỉ học, nghỉ lễ

放学
fàngxué

tan học

jiāo

dạy

教学楼
jiàoxuélóu

tòa nhà giảng đường

人数
rénshù

số người

分数
fēnshù

điểm số

多数
duōshù

đa số

大多数
duōshù

đa số, phần lớn

少数
shǎoshù

một bộ phận nhỏ

shōu

nhận, thu nhận

收入
shōu

thu nhập

收到
shōudào

nhận được

gǎi

sửa, sửa chữa

事故
shì

tai nạn

修改
xiūgǎi

sửa đổi, chỉnh sửa

完整
wánzhěng

hoàn chỉnh, toàn vẹn

开放
kāifàng

mở cửa

播放
fàng

phát sóng, phát thanh

收听
shōutīng

nghe (đài phát thanh, chương trình radio)

收看
shōukàn

xem (truyền hình)

收费
shōufèi

thu phí, tính tiền

收音机
shōuyīn

radio

分散
fēnsàn

phân tán, rải rác

勇敢
yǒnggǎn

dũng cảm

吸收
shōu

hấp thụ

收回
shōuhuí

thu hồi, lấy lại

收益
shōu

thu nhập, lợi nhuận

收获
shōuhuò

thu hoạch

改善
gǎishàn

cải thiện

改正
gǎizhèng

sửa chữa

放松
fàngsōng

thư giãn

不敢当
gǎndāng

không dám nhận, không đáng

丰收
fēngshōu

thu hoạch bội thu

回收
huíshōu

tái chế

尊敬
zūnjìng

tôn trọng, kính trọng

总数
zǒngshù

tổng số

成效
chéngxiào

hiệu quả, kết quả

抢救
qiǎngjiù

cấp cứu (khẩn cấp); cứu chữa

收拾
shōushí

dọn dẹp, sắp xếp

收购
shōugòu

thâu tóm, mua lại

佛教
jiào

Phật giáo, đạo Phật

发放
fàng

phát, phát ra

基督教
jiào

Đạo Tin Lành, đạo Cơ Đốc (tôn giáo dựa trên giáo lý của Chúa Jesus)

宗教
zōngjiào

tôn giáo

岁数
suìshù

tuổi tác

急救
jiù

cấp cứu; sơ cứu

指数
zhǐshù

chỉ số, lũy thừa

接收
jiēshōu

nhận (được)

收养
shōuyǎng

nhận nuôi

世故
shì

khôn ngoan; từng trải; lọc lõi đời

伊斯兰教
lánjiào

Hồi giáo

倒数
dàoshǔ

đếm ngược

停放
tíngfàng

đỗ xe, để xe ở một chỗ

功效
gōngxiào

công hiệu, hiệu quả

半数
bànshù

một nửa số lượng

呼救
jiù

kêu cứu, cầu cứu

增收
zēngshōu

tăng thu nhập

大数据
shù

dữ liệu lớn

Vì sao nên học từ vựng theo bộ 攴?

Bộ 攴 (Phộc) gợi nghĩa gõ, đánh nhẹ. Khi bạn gặp một chữ lạ có bộ này, bạn đã đoán được phần nghĩa của nó trước khi tra từ điển — đó là lý do người học nắm bộ thủ tiến nhanh hơn.

Cách học hiệu quả: đọc mẹo nhớ của bộ, xem qua bảng 21 chữ chứa bộ để nhận ra quy luật, rồi luyện 252 từ bằng thẻ ghi nhớ. Hệ thống lặp lại ngắt quãng sẽ tự nhắc bạn ôn đúng lúc.

Tất cả bộ thủ

Câu hỏi thường gặp