fāng
Bộ số 704 nét

Bộ Phương

Vuông, phương hướng

Mẹo nhớ

Nghĩa gốc là vuông vắn, từ đó ra phương hướng. Trong nhiều chữ nó lại là lá cờ bay: 旗 (cờ), 旅 (đi xa theo cờ hiệu), 族 (dòng họ tụ dưới một cờ).

Bộ (Phương, đọc fāng) mang nghĩa vuông, phương hướng. Trong dữ liệu HSK 3.0 có 7 chữ77 từ chứa bộ này — học chúng cùng lúc sẽ nhanh hơn nhiều so với học rời từng chữ.

Luyện bộ 方

Học 77 từ của bộ này bằng thẻ ghi nhớ hoặc trắc nghiệm.

Bản miễn phí luyện 15 từ mỗi bộ. Nâng cấp Premium

Chữ Hán chứa bộ 方

7 chữ

HSK 1· 2 chữ

HSK 1

fāng

vuông

páng

bên, phía

HSK 2· 1 chữ

HSK 2

du lịch, lữ hành

HSK 3· 1 chữ

HSK 3

dân tộc

HSK 4· 1 chữ

HSK 4

shī

thi triển, ban phát

HSK 6· 2 chữ

HSK 6

xuán

quay, xoay

cờ, lá cờ

Từ vựng chứa bộ 方

77 từ

Từ có ít nhất một chữ thuộc bộ 方, xếp theo cấp HSK.

Bản miễn phí hiện 9 từ mỗi cấp HSK (49/77 từ của bộ này).

地方
fāng

địa phương, nơi chốn

地方
fang

nơi, chỗ, địa phương

旁边
pángbiān

bên cạnh

东方
dōngfāng

phương Đông

北方
běifāng

miền Bắc

南方
nánfāng

miền Nam

方便
fāngbiàn

tiện lợi

方便面
fāngbiànmiàn

mì ăn liền

方向
fāngxiàng

phương hướng, hướng đi

方法
fāng

phương pháp

方面
fāngmiàn

phương diện, khía cạnh, mặt

旅客

hành khách

一方面
fāngmiàn

một mặt, một phương diện (thường dùng để liệt kê các khía cạnh của vấn đề)

中华民族
zhōnghuámín

Dân tộc Trung Hoa

双方
shuāngfāng

cả hai bên

另一方面
lìngfāngmiàn

mặt khác, một khía cạnh khác

对方
duìfāng

đối phương, bên kia

方式
fāngshì

phương thức

旅行社
xíngshè

công ty du lịch

旅馆
guǎn

khách sạn

民族
mín

dân tộc

地方
fang

địa phương, vùng, khu vực

大方
fāng

hào phóng

官方
guānfāng

chính thức, của chính phủ

实施
shíshī

thực hiện, triển khai

平方
píngfāng

vuông (đơn vị đo diện tích, VD: mét vuông, km vuông)

措施
cuòshī

biện pháp

fāng

vuông

方案
fāngàn

phương án, kế hoạch

方针
fāngzhēn

đường lối, phương châm

páng

bên, phía

比方
fāng

ví dụ, phép loại suy

前方
qiánfāng

phía trước, phía trước mặt

国旗
guó

quốc kỳ, cờ quốc gia

多方面
duōfāngmiàn

nhiều mặt, nhiều khía cạnh

平方米
píngfāng

mét vuông

旅店
diàn

nhà trọ nhỏ, quán trọ

旋转
xuánzhuǎn

quay, xoay tròn

dân tộc

远方
yuǎnfāng

nơi xa xăm, phương xa

一旁
páng

bên cạnh, ở một bên

上方
shàngfāng

phía trên, phần trên

偏方
piānfāng

phương thuốc dân gian, bài thuốc không chính thống

全方位
quánfāngwèi

mọi mặt, toàn diện

千方百计
qiānfāngbǎi

bằng mọi giá, muôn nghìn cách

单方面
dānfāngmiàn

đơn phương, một chiều (chỉ hành động do một phía thực hiện mà không có sự đồng ý hay tham gia của phía kia)

周旋
zhōuxuán

đối phó, xoay xở

四面八方
miànfāng

bốn phương tám hướng, khắp nơi

处方
chǔfāng

đơn thuốc

Vì sao nên học từ vựng theo bộ 方?

Bộ 方 (Phương) gợi nghĩa vuông, phương hướng. Khi bạn gặp một chữ lạ có bộ này, bạn đã đoán được phần nghĩa của nó trước khi tra từ điển — đó là lý do người học nắm bộ thủ tiến nhanh hơn.

Cách học hiệu quả: đọc mẹo nhớ của bộ, xem qua bảng 7 chữ chứa bộ để nhận ra quy luật, rồi luyện 77 từ bằng thẻ ghi nhớ. Hệ thống lặp lại ngắt quãng sẽ tự nhắc bạn ôn đúng lúc.

Tất cả bộ thủ

Câu hỏi thường gặp