Học tiếng anh trọn đời 499k tại https://englishrankup.com

无

wú
Bộ số 714 nét

Bộ Vô 无

Không có

Biến thể: 旡

Mẹo nhớ

Dạng giản thể của 無 — người múa cầm bó lông, sau mượn dùng làm chữ 'không': 无 (không), 既 (đã).

Bộ 无 (Vô, đọc wú) mang nghĩa không có. Trong dữ liệu HSK 3.0 có 2 chữ và 73 từ chứa bộ này — học chúng cùng lúc sẽ nhanh hơn nhiều so với học rời từng chữ.

Luyện bộ 无

Học 73 từ của bộ này bằng thẻ ghi nhớ hoặc trắc nghiệm.

Bản miễn phí luyện 15 từ mỗi bộ. Nâng cấp Premium

Chữ Hán chứa bộ 无

2 chữ

HSK 4· 2 chữ

HSK 4

无

wú

không, không có

既

jì

đã, đã rồi

Từ vựng chứa bộ 无

73 từ

Từ có ít nhất một chữ thuộc bộ 无, xếp theo cấp HSK.

Bản miễn phí hiện 9 từ mỗi cấp HSK (23/73 từ của bộ này).

无
wú

không, không có

无所谓
wúsuǒwèi

không quan trọng

无数
wúshù

vô số, rất nhiều

无法
wúfǎ

không thể, không có cách nào

无聊
wúliáo

buồn chán, chán ngắt

无论
wúlùn

bất kể, không kể

无限
wúxiàn

vô hạn

既
jì

đã, đã rồi

既然
jìrán

đã như vậy, tại vì

无奈
wúnài

bất lực, đành chịu

无疑
wúyí

chắc chắn

无关
wúguān

không liên quan, không dính dáng

无效
wúxiào

không có hiệu lực, vô hiệu

无边
wúbiān

vô biên, không có biên giới

一事无成
yíshìwúchéng

không làm nên trò trống gì

一如既往
yìrújìwǎng

như trước đây, vẫn như cũ

一无所有
yìwúsuǒyǒu

không có gì cả, tay trắng

一无所知
yìwúsuǒzhī

hoàn toàn không biết gì

万无一失
wànwúyìshī

chắc chắn không có sai sót, trăm phần trăm an toàn

举世无双
jǔshìwúshuāng

Vô song trên đời, không ai sánh kịp

冷酷无情
lěngkùwúqíng

lạnh lùng tàn nhẫn, không có tình người

前无古人
qiánwúgǔrén

chưa từng có ai trước đây

史无前例
shǐwúqiánlì

chưa từng có tiền lệ

Vì sao nên học từ vựng theo bộ 无?

Bộ 无 (Vô) gợi nghĩa không có. Khi bạn gặp một chữ lạ có bộ này, bạn đã đoán được phần nghĩa của nó trước khi tra từ điển — đó là lý do người học nắm bộ thủ tiến nhanh hơn.

Cách học hiệu quả: đọc mẹo nhớ của bộ, xem qua bảng 2 chữ chứa bộ để nhận ra quy luật, rồi luyện 73 từ bằng thẻ ghi nhớ. Hệ thống lặp lại ngắt quãng sẽ tự nhắc bạn ôn đúng lúc.

Tất cả bộ thủ

Câu hỏi thường gặp