日
Bộ Nhật 日
Mặt trời, ngày
Mẹo nhớ
Hình mặt trời với một chấm ở giữa
Bộ 日 (Nhật, đọc rì) mang nghĩa mặt trời, ngày. Trong dữ liệu HSK 3.0 có 48 chữ và 356 từ chứa bộ này — học chúng cùng lúc sẽ nhanh hơn nhiều so với học rời từng chữ.
Luyện bộ 日
Học 356 từ của bộ này bằng thẻ ghi nhớ hoặc trắc nghiệm.
Bản miễn phí luyện 15 từ mỗi bộ. Nâng cấp Premium
Chữ Hán chứa bộ 日
48 chữBản miễn phí hiện 9 chữ mỗi cấp HSK (39/48 chữ của bộ này).
HSK 1· 8 chữ
HSK 1日
ngày
早
sớm
时
thời gian
明
sáng, rõ ràng
星
sao (trên bầu trời)
昨
ngày hôm qua
是
là
晚
tối, đêm
HSK 2· 4 chữ
HSK 2春
mùa xuân
晨
buổi sáng
普
phổ biến, chung
晴
trời nắng, quang đãng
HSK 3· 5 chữ
HSK 3旧
cũ
易
dễ
显
cho thấy, thể hiện
景
cảnh, phong cảnh
暖
ấm áp, ấm
HSK 4· 5 chữ
HSK 4映
phản chiếu, chiếu rọi
晒
phơi
智
trí tuệ, sự thông minh
暑
nóng bức, oi bức
暗
tối, mờ
HSK 5· 2 chữ
HSK 5旦
buổi sáng
暂
tạm thời, nhất thời
HSK 6· 6 chữ
HSK 6旺
thịnh vượng
昌
hưng thịnh, phồn vinh
昏
hoàng hôn, chạng vạng
晓
buổi sáng, rạng đông
晕
chóng mặt
暴
hung bạo, tàn bạo
HSK 7-9· 9 chữ
HSK 7-9旨
ý chỉ, ý muốn (của vua, bề trên)
旬
mười ngày
旭
ánh sáng mặt trời buổi sáng
旱
khô hạn, thiếu nước
旷
rộng rãi, bao la
昂
cao, cao ráo, cao ngất
昆
anh em
昔
ngày xưa, thời trước
昧
tối tăm, mờ mịt
Từ vựng chứa bộ 日
356 từTừ có ít nhất một chữ thuộc bộ 日, xếp theo cấp HSK.
Bản miễn phí hiện 9 từ mỗi cấp HSK (63/356 từ của bộ này).
giờ (đơn vị thời gian)
ngày
ngày tháng
sớm
buổi sáng
bữa sáng
lúc, thời điểm, lúc nào
thời gian
ngày mai
nhưng, nhưng mà
nhưng, nhưng mà
đồng thời
khi còn nhỏ, hồi nhỏ
thường ngày, bình thường
lúc đó
ngày, ngày tháng
báo hàng ngày
đã từ lâu, đã sớm
giao dịch, buôn bán, mua bán
ánh sáng
kịp thời, đúng lúc
phát minh, sự phát minh
chỉ là
tuyên bố, phát biểu chính thức
dễ
chính là
luôn luôn
tạm thời
thế là, rồi thì
đúng giờ
phản ánh
số giờ học
tình cảnh, khung cảnh
đúng giờ, đúng lúc
lịch
nhật ký
một khi, nếu như
thỉnh thoảng, thỉnh thoảng lại
không dễ
hôm nay
vẫn như cũ
vẫn như cũ
trái lại, thực ra
Ngày Tết Dương lịch, ngày đầu năm mới
triển vọng, tương lai
trong một thời gian ngắn, nhất thời
bánh mì kẹp
chính là, đích thị là
ngày nghỉ, ngày lễ
chiều muộn, lúc trời tối
phát đạt, thịnh vượng
mọi, tất cả những gì
nhưng lại, thế nhưng
bối cảnh, cảnh tượng
sáng sớm, tờ mờ
cả ngày, từ sáng đến tối
sáng sớm
thoáng chốc
đầu tháng (10 ngày đầu)
phát hành (phim), chiếu (phim)
cuối tháng (từ ngày 21 đến hết tháng)
không phát đạt; suy thoái; ảm đạm
tăng lên mỗi ngày, tăng dần theo thời gian
Vì sao nên học từ vựng theo bộ 日?
Bộ 日 (Nhật) gợi nghĩa mặt trời, ngày. Khi bạn gặp một chữ lạ có bộ này, bạn đã đoán được phần nghĩa của nó trước khi tra từ điển — đó là lý do người học nắm bộ thủ tiến nhanh hơn.
Cách học hiệu quả: đọc mẹo nhớ của bộ, xem qua bảng 48 chữ chứa bộ để nhận ra quy luật, rồi luyện 356 từ bằng thẻ ghi nhớ. Hệ thống lặp lại ngắt quãng sẽ tự nhắc bạn ôn đúng lúc.