Bộ số 724 nét

Bộ Nhật

Mặt trời, ngày

Mẹo nhớ

Hình mặt trời với một chấm ở giữa

Bộ (Nhật, đọc ) mang nghĩa mặt trời, ngày. Trong dữ liệu HSK 3.0 có 48 chữ356 từ chứa bộ này — học chúng cùng lúc sẽ nhanh hơn nhiều so với học rời từng chữ.

Luyện bộ 日

Học 356 từ của bộ này bằng thẻ ghi nhớ hoặc trắc nghiệm.

Bản miễn phí luyện 15 từ mỗi bộ. Nâng cấp Premium

Chữ Hán chứa bộ 日

48 chữ

Bản miễn phí hiện 9 chữ mỗi cấp HSK (39/48 chữ của bộ này).

HSK 1· 8 chữ

HSK 1

ngày

zǎo

sớm

shí

thời gian

míng

sáng, rõ ràng

xīng

sao (trên bầu trời)

zuó

ngày hôm qua

shì

wǎn

tối, đêm

HSK 2· 4 chữ

HSK 2

chūn

mùa xuân

chén

buổi sáng

phổ biến, chung

qíng

trời nắng, quang đãng

HSK 3· 5 chữ

HSK 3

jiù

dễ

xiǎn

cho thấy, thể hiện

jǐng

cảnh, phong cảnh

nuǎn

ấm áp, ấm

HSK 4· 5 chữ

HSK 4

yìng

phản chiếu, chiếu rọi

shài

phơi

zhì

trí tuệ, sự thông minh

shǔ

nóng bức, oi bức

àn

tối, mờ

HSK 5· 2 chữ

HSK 5

dàn

buổi sáng

zàn

tạm thời, nhất thời

HSK 6· 6 chữ

HSK 6

wàng

thịnh vượng

chāng

hưng thịnh, phồn vinh

hūn

hoàng hôn, chạng vạng

xiǎo

buổi sáng, rạng đông

yūn

chóng mặt

bào

hung bạo, tàn bạo

HSK 7-9· 9 chữ

HSK 7-9

zhǐ

ý chỉ, ý muốn (của vua, bề trên)

xún

mười ngày

ánh sáng mặt trời buổi sáng

hàn

khô hạn, thiếu nước

kuàng

rộng rãi, bao la

áng

cao, cao ráo, cao ngất

kūn

anh em

ngày xưa, thời trước

mèi

tối tăm, mờ mịt

Từ vựng chứa bộ 日

356 từ

Từ có ít nhất một chữ thuộc bộ 日, xếp theo cấp HSK.

Bản miễn phí hiện 9 từ mỗi cấp HSK (63/356 từ của bộ này).

小时
xiǎoshí

giờ (đơn vị thời gian)

ngày

日期

ngày tháng

zǎo

sớm

早上
zǎoshàng

buổi sáng

早饭
zǎofàn

bữa sáng

时候
shíhou

lúc, thời điểm, lúc nào

时间
shíjiān

thời gian

明天
míngtiān

ngày mai

但是
dànshì

nhưng, nhưng mà

可是
shì

nhưng, nhưng mà

同时
tóngshí

đồng thời

小时候
xiǎoshíhou

khi còn nhỏ, hồi nhỏ

平时
píngshí

thường ngày, bình thường

当时
dāngshí

lúc đó

日子
zi

ngày, ngày tháng

日报
bào

báo hàng ngày

早就
zǎojiù

đã từ lâu, đã sớm

交易
jiāo

giao dịch, buôn bán, mua bán

光明
guāngmíng

ánh sáng

及时
shí

kịp thời, đúng lúc

发明
míng

phát minh, sự phát minh

只是
zhǐshì

chỉ là

声明
shēngmíng

tuyên bố, phát biểu chính thức

容易
róng

dễ

就是
jiùshì

chính là

总是
zǒngshì

luôn luôn

临时
línshí

tạm thời

于是
shì

thế là, rồi thì

准时
zhǔnshí

đúng giờ

反映
fǎnyìng

phản ánh

学时
xuéshí

số giờ học

情景
qíngjǐng

tình cảnh, khung cảnh

按时
ànshí

đúng giờ, đúng lúc

日历

lịch

日记

nhật ký

一旦
dàn

một khi, nếu như

不时
shí

thỉnh thoảng, thỉnh thoảng lại

不易

không dễ

今日
jīn

hôm nay

仍旧
réngjiù

vẫn như cũ

依旧
jiù

vẫn như cũ

倒是
dǎoshì

trái lại, thực ra

元旦
yuándàn

Ngày Tết Dương lịch, ngày đầu năm mới

前景
qiánjǐng

triển vọng, tương lai

一时
shí

trong một thời gian ngắn, nhất thời

三明治
sānmíngzhì

bánh mì kẹp

便是
biànshì

chính là, đích thị là

假日
jià

ngày nghỉ, ngày lễ

傍晚
bàngwǎn

chiều muộn, lúc trời tối

兴旺
xīngwàng

phát đạt, thịnh vượng

凡是
fánshì

mọi, tất cả những gì

却是
quèshì

nhưng lại, thế nhưng

场景
chǎngjǐng

bối cảnh, cảnh tượng

一大早
zǎo

sáng sớm, tờ mờ

一天到晚
tiāndàowǎn

cả ngày, từ sáng đến tối

一早
zǎo

sáng sớm

一晃
huǎng

thoáng chốc

上旬
shàngxún

đầu tháng (10 ngày đầu)

上映
shàngyìng

phát hành (phim), chiếu (phim)

下旬
xiàxún

cuối tháng (từ ngày 21 đến hết tháng)

不景气
jǐng

không phát đạt; suy thoái; ảm đạm

与日俱增
zēng

tăng lên mỗi ngày, tăng dần theo thời gian

Vì sao nên học từ vựng theo bộ 日?

Bộ 日 (Nhật) gợi nghĩa mặt trời, ngày. Khi bạn gặp một chữ lạ có bộ này, bạn đã đoán được phần nghĩa của nó trước khi tra từ điển — đó là lý do người học nắm bộ thủ tiến nhanh hơn.

Cách học hiệu quả: đọc mẹo nhớ của bộ, xem qua bảng 48 chữ chứa bộ để nhận ra quy luật, rồi luyện 356 từ bằng thẻ ghi nhớ. Hệ thống lặp lại ngắt quãng sẽ tự nhắc bạn ôn đúng lúc.

Tất cả bộ thủ

Câu hỏi thường gặp