yuè
Bộ số 744 nét

Bộ Nguyệt

Mặt trăng, tháng

Mẹo nhớ

Hình lưỡi liềm — mặt trăng khuyết

Bộ (Nguyệt, đọc yuè) mang nghĩa mặt trăng, tháng. Trong dữ liệu HSK 3.0 có 9 chữ185 từ chứa bộ này — học chúng cùng lúc sẽ nhanh hơn nhiều so với học rời từng chữ.

Luyện bộ 月

Học 185 từ của bộ này bằng thẻ ghi nhớ hoặc trắc nghiệm.

Bản miễn phí luyện 15 từ mỗi bộ. Nâng cấp Premium

Chữ Hán chứa bộ 月

9 chữ

HSK 1· 5 chữ

HSK 1

yuè

tháng

yǒu

có (sở hữu hoặc tồn tại)

péng

bạn

quần áo

thời kỳ, thời gian, giai đoạn

HSK 3· 2 chữ

HSK 3

wàng

nhìn xa, trông

cháo

hướng về phía

HSK 5· 1 chữ

HSK 5

lǎng

sáng sủa, quang đãng

HSK 7-9· 1 chữ

HSK 7-9

méng

mờ mịt, lờ mờ

Từ vựng chứa bộ 月

185 từ

Từ có ít nhất một chữ thuộc bộ 月, xếp theo cấp HSK.

Bản miễn phí hiện 9 từ mỗi cấp HSK (63/185 từ của bộ này).

女朋友
péngyou

bạn gái

小朋友
xiǎopéngyou

bạn nhỏ, em bé

日期

ngày tháng

星期
xīng

tuần

星期天
xīngtiān

Chủ nhật

星期日
xīng

Chủ nhật

yuè

tháng

yǒu

có (sở hữu hoặc tồn tại)

有一些
yǒuxiē

có một số

交朋友
jiāopéngyou

kết bạn

假期
jià

kỳ nghỉ, kỳ nghỉ phép

学期
xué

học kỳ

所有
suǒyǒu

tất cả, mọi

月亮
yuèliang

mặt trăng

月份
yuèfèn

tháng (trong năm)

有一点儿
yǒudiǎnr

một chút, hơi hơi

有人
yǒurén

có người, ai đó

有意思
yǒusi

thú vị, hay

克服

khắc phục

共有
gòngyǒu

cùng sở hữu, có chung

具有
yǒu

có, sở hữu

只有
zhǐyǒu

chỉ có

定期
dìng

định kỳ

希望
wàng

hy vọng

愿望
yuànwàng

nguyện vọng, mong ước

有利
yǒu

có lợi, thuận lợi

有效
yǒuxiào

có hiệu quả, hiệu nghiệm

上个月
shànggeyuè

tháng trước

下个月
xiàyuè

tháng sau, tháng tới

含有
hányǒu

chứa đựng

失望
shīwàng

thất vọng

延期
yán

hoãn lại, trì hoãn

征服
zhēng

chinh phục

月底
yuè

cuối tháng

有劲儿
yǒujìnr

có sức mạnh, có sức

有趣
yǒu

thú vị, hấp dẫn

为期
wéi

trong thời hạn, kéo dài

初期
chū

thời kỳ đầu

占有
zhànyǒu

chiếm hữu, sở hữu

原有
yuányǒu

ban đầu

周期
zhōu

chu kỳ

岁月
suìyuè

những năm tháng, thời gian

带有
dàiyǒu

có mang (đặc điểm, cảm xúc...)

拥有
yōngyǒu

sở hữu, có được

早期
zǎo

giai đoạn đầu

中期
zhōng

giai đoạn giữa, trung hạn

到期
dào

đến hạn, hết hạn

同期
tóng

cùng thời kỳ, cùng kỳ

富有
yǒu

giàu có, sung túc

持有
chíyǒu

giữ, sở hữu

时期
shí

giai đoạn, thời kỳ

有事
yǒushì

bận việc, có việc cần giải quyết

有关
yǒuguān

có liên quan đến, liên quan đến

有没有
yǒuméiyǒu

có hay không, có không

一无所有
suǒyǒu

không có gì cả, tay trắng

上期
shàng

kì trước, kỳ trước

下期
xià

kỳ sau, số tới (của tạp chí, chương trình...)

不服

không phục, không cam lòng

不服气

không phục, không cam lòng

东张西望
dōngzhāngwàng

ngó đông ngó tây, nhìn ngó xung quanh

享有
xiǎngyǒu

được hưởng, được thụ hưởng

亲朋好友
qīnpénghǎoyǒu

bà con bạn bè

任期
rèn

nhiệm kỳ

Vì sao nên học từ vựng theo bộ 月?

Bộ 月 (Nguyệt) gợi nghĩa mặt trăng, tháng. Khi bạn gặp một chữ lạ có bộ này, bạn đã đoán được phần nghĩa của nó trước khi tra từ điển — đó là lý do người học nắm bộ thủ tiến nhanh hơn.

Cách học hiệu quả: đọc mẹo nhớ của bộ, xem qua bảng 9 chữ chứa bộ để nhận ra quy luật, rồi luyện 185 từ bằng thẻ ghi nhớ. Hệ thống lặp lại ngắt quãng sẽ tự nhắc bạn ôn đúng lúc.

Tất cả bộ thủ

Câu hỏi thường gặp