Học tiếng anh trọn đời 499k tại https://englishrankup.com

木

mù
Bộ số 754 nét

Bộ Mộc 木

Gỗ, cây

Mẹo nhớ

Hình thân cây với rễ và cành

Bộ 木 (Mộc, đọc mù) mang nghĩa gỗ, cây. Trong dữ liệu HSK 3.0 có 117 chữ và 597 từ chứa bộ này — học chúng cùng lúc sẽ nhanh hơn nhiều so với học rời từng chữ.

Luyện bộ 木

Học 597 từ của bộ này bằng thẻ ghi nhớ hoặc trắc nghiệm.

Bản miễn phí luyện 15 từ mỗi bộ. Nâng cấp Premium

Chữ Hán chứa bộ 木

117 chữ

Bản miễn phí hiện 9 chữ mỗi cấp HSK (60/117 chữ của bộ này).

HSK 1· 9 chữ

HSK 1

本

běn

gốc, gốc rễ

机

jī

máy móc, cơ khí

条

tiáo

con (cho cá, đường...)

来

lái

đến

杯

bēi

cốc, ly, chén

果

guǒ

quả (trái cây)

树

shù

cây

校

xiào

trường học

样

yàng

dáng vẻ, kiểu dáng

HSK 2· 6 chữ

HSK 2

末

mò

cuối, chót

板

bǎn

tấm (gỗ, kim loại); ván; bảng

查

chá

kiểm tra, tra cứu

检

jiǎn

kiểm tra

椅

yǐ

ghế

楚

chǔ

Rõ ràng, sáng sủa, rõ mồn một

HSK 3· 9 chữ

HSK 3

木

mù

cây, gỗ

术

shù

phương pháp, kỹ thuật

杂

zá

lộn xộn, tạp

李

lǐ

họ Lý (một họ phổ biến ở Trung Quốc)

材

cái

vật liệu, nguyên liệu

村

cūn

làng, thôn

束

shù

bó, chùm (đơn vị đo)

极

jí

cực kỳ

架

jià

giá đỡ

HSK 4· 9 chữ

HSK 4

未

wèi

chưa

权

quán

quyền lực, quyền thế

松

sōng

lỏng, thư giãn

构

gòu

kết cấu, cấu trúc

林

lín

rừng

案

àn

bàn, án

梦

mèng

giấc mơ, mơ

梯

tī

thang

森

sēn

rậm rạp, um tùm

HSK 5· 9 chữ

HSK 5

朵

duǒ

đơn vị đo hoa

杀

shā

giết

析

xī

phân tích, tách ra

枪

qiāng

súng, vũ khí có nòng dài để bắn đạn

染

rǎn

nhiễm, lây (bệnh)

柜

guì

tủ

柴

chái

củi

柿

shì

cây thị, trái thị

核

hé

nhân, hạt, lõi

HSK 6· 9 chữ

HSK 6

杆

gān

cây cột, cây đòn

杰

jié

kiệt xuất, lỗi lạc

枝

zhī

cành

柱

zhù

cột chống

栏

lán

hàng rào, chuồng, ngăn

档

dàng

tài liệu, hồ sơ

梁

liáng

cây xà, dầm nhà

梅

méi

hoa mai, cây mai

械

xiè

dụng cụ, máy móc

HSK 7-9· 9 chữ

HSK 7-9

朱

zhū

màu đỏ sẫm

朴

pǔ

mộc mạc, giản dị

朽

xiǔ

mục nát, mục ruỗng

杖

zhàng

gậy, gậy chống

杜

dù

Họ Đỗ/Đỗ (họ người)

杠

gàng

thanh ngang

杨

yáng

cây dương (liễu, bạch dương)

杭

háng

tên thành phố Hàng Châu

枉

wǎng

oan uổng, oan ức

Từ vựng chứa bộ 木

597 từ

Từ có ít nhất một chữ thuộc bộ 木, xếp theo cấp HSK.

Bản miễn phí hiện 9 từ mỗi cấp HSK (63/597 từ của bộ này).

一样
yíyàng

giống nhau, tương tự

出来
chūlái

đi ra, đi ra ngoài

回来
huílái

quay về, trở về

学校
xuéxiào

trường học

手机
shǒujī

điện thoại di động

教学楼
jiàoxuélóu

tòa nhà giảng đường

本
běn

gốc, gốc rễ

本子
běnzi

vở

机场
jīchǎng

sân bay

什么样
shénmeyàng

như thế nào, ra sao

关机
guānjī

tắt máy

原来
yuánlái

hóa ra

司机
sījī

tài xế, người lái xe

同样
tóngyàng

tương tự, giống nhau

后来
hòulái

sau này

周末
zhōumò

cuối tuần

如果
rúguǒ

nếu

带来
dàilái

mang đến, đem đến

…极了
jíle

rất, cực kỳ, hết sức

上来
shànglái

đi lên, tiến lên

下来
xiàlai

xuống, xuống dưới

世界杯
shìjièbēi

World Cup (giải bóng đá thế giới)

书架
shūjià

kệ sách

从来
cónglái

từ trước đến nay

以来
yǐlái

từ...đến nay

价格
jiàgé

giá cả, mức giá

传来
chuánlái

truyền đến, vang đến

一般来说
yìbānláishuō

nói chung, thông thường

上楼
shànglóu

lên lầu, đi lên cầu thang

下楼
xiàlóu

xuống lầu, đi xuống cầu thang

严格
yángé

nghiêm khắc

体检
tǐjiǎn

khám sức khỏe; kiểm tra sức khỏe tổng quát

做梦
zuòmèng

nằm mơ, mơ thấy

及格
jígé

đạt yêu cầu, đủ điểm

图案
túàn

họa tiết, hoa văn

多样
duōyàng

đa dạng, phong phú

书柜
shūguì

kệ sách

书桌
shūzhuō

bàn làm việc

便条
biàntiáo

mảnh giấy ghi chú ngắn

分析
fēnxī

phân tích

到来
dàolái

đến, sự đến

剧本
jùběn

kịch bản

动机
dòngjī

động cơ, nguyên nhân thúc đẩy

北极
běijí

Cực Bắc, vùng Bắc Cực

南极
nánjí

Nam Cực (cực nam của Trái Đất)

一模一样
yìmúyíyàng

hoàn toàn giống hệt

不怎么样
bùzěnmeyàng

không ra gì, tầm thường

人权
rénquán

nhân quyền

写字楼
xiězìlóu

tòa nhà văn phòng

前来
qiánlái

đến, tới

危机
wēijī

khủng hoảng

取款机
qǔkuǎnjī

máy rút tiền tự động

地板
dìbǎn

sàn nhà

外来
wàilái

bên ngoài đến, ngoại lai

一概
yígài

hết thảy, tất cả, không trừ ai

一概而论
yígàiérlùn

khái quát hóa một cách máy móc

下棋
xiàqí

chơi cờ (ví dụ: cờ vua, cờ tướng)

专柜
zhuānguì

quầy chuyên doanh, quầy bán hàng chuyên dụng (trong cửa hàng bách hóa, siêu thị)

专栏
zhuānlán

chuyên mục

丛林
cónglín

rừng rậm

两栖
liǎngqī

hai môi trường sống (thường dùng cho động vật sống cả trên cạn và dưới nước)

个案
gè'àn

trường hợp cá biệt, vụ việc riêng lẻ

主权
zhǔquán

chủ quyền

Vì sao nên học từ vựng theo bộ 木?

Bộ 木 (Mộc) gợi nghĩa gỗ, cây. Khi bạn gặp một chữ lạ có bộ này, bạn đã đoán được phần nghĩa của nó trước khi tra từ điển — đó là lý do người học nắm bộ thủ tiến nhanh hơn.

Cách học hiệu quả: đọc mẹo nhớ của bộ, xem qua bảng 117 chữ chứa bộ để nhận ra quy luật, rồi luyện 597 từ bằng thẻ ghi nhớ. Hệ thống lặp lại ngắt quãng sẽ tự nhắc bạn ôn đúng lúc.

Tất cả bộ thủ

Câu hỏi thường gặp