Giá tại website đang giảm giá sâu, mua ở website dùng ở app

止

zhǐ
Bộ số 774 nét

Bộ Chỉ 止

Dừng lại, bàn chân

Mẹo nhớ

Dấu bàn chân in xuống đất rồi đứng lại. Vừa là bàn chân vừa là sự dừng: 步 (bước), 正 (ngay ngắn), 此 (chỗ này).

Bộ 止 (Chỉ, đọc zhǐ) mang nghĩa dừng lại, bàn chân. Trong dữ liệu HSK 3.0 có 7 chữ và 96 từ chứa bộ này — học chúng cùng lúc sẽ nhanh hơn nhiều so với học rời từng chữ.

Luyện bộ 止

Học 96 từ của bộ này bằng thẻ ghi nhớ hoặc trắc nghiệm.

Bản miễn phí luyện 15 từ mỗi bộ. Nâng cấp Premium

Chữ Hán chứa bộ 止

7 chữ

HSK 1· 1 chữ

HSK 1

正

zhèng

đúng, chính xác

HSK 3· 4 chữ

HSK 3

止

zhǐ

dừng lại

此

cǐ

cái này, nơi này

步

bù

bước chân, bước đi

武

wǔ

võ thuật, quân sự

HSK 7-9· 2 chữ

HSK 7-9

歧

qí

nhiều nhánh, rẽ nhánh

歪

wāi

xiêu vẹo, không thẳng

Từ vựng chứa bộ 止

96 từ

Từ có ít nhất một chữ thuộc bộ 止, xếp theo cấp HSK.

Bản miễn phí hiện 9 từ mỗi cấp HSK (51/96 từ của bộ này).

正
zhèng

đúng, chính xác

正在
zhèngzài

đang (diễn tả hành động đang xảy ra tại thời điểm nói)

正好
zhènghǎo

đúng lúc

正常
zhèngcháng

bình thường

正是
zhèngshì

chính là

正确
zhèngquè

đúng

真正
zhēnzhèng

thực sự, đích thực

停止
tíngzhǐ

dừng lại

初步
chūbù

ban đầu, sơ bộ

反正
fǎnzhèng

dù sao đi nữa

因此
yīncǐ

vì vậy, do đó

散步
sànbù

đi dạo

正式
zhèngshì

chính thức, trang trọng

步
bù

bước chân, bước đi

武器
wǔqì

vũ khí, khí giới

武术
wǔshù

võ thuật

从此
cóngcǐ

từ đó

改正
gǎizhèng

sửa chữa

此
cǐ

cái này, nơi này

此外
cǐwài

ngoài ra, ngoài điều này

步行
bùxíng

đi bộ

禁止
jìnzhǐ

cấm, cấm đoán

逐步
zhúbù

từng bước

阻止
zǔzhǐ

ngăn chặn, cản trở

不止
bùzhǐ

không chỉ, nhiều hơn

为止
wéizhǐ

đến đây là hết

公正
gōngzhèng

công bằng, công chính

如此
rúcǐ

như thế; đến thế

彼此
bǐcǐ

mỗi người, hai bên

正义
zhèngyì

công lý, chính nghĩa

正如
zhèngrú

đúng như, chính xác như

正版
zhèngbǎn

bản quyền hợp pháp

正规
zhèngguī

chính quy, tiêu chuẩn

为此
wèicǐ

vì điều này

截止
jiézhǐ

hết hạn, đóng lại

止
zhǐ

dừng lại

正当
zhèngdàng

chính đáng, hợp pháp

此事
cǐshì

việc này, chuyện này

此前
cǐqián

trước đây, trước đó

此处
cǐchù

nơi này, chỗ này

此次
cǐcì

lần này

此致
cǐzhì

trân trọng kính báo

不正之风
búzhèngzhīfēng

Tệ nạn, phong trào tiêu cực (thường chỉ những hiện tượng không chính đáng trong xã hội hoặc tổ chức)

与此同时
yǔcǐtóngshí

trong khi đó, đồng thời

中止
zhōngzhǐ

chấm dứt, ngừng lại (thường là tạm thời)

举止
jǔzhǐ

phong độ, cung cách

修正
xiūzhèng

sửa chữa, chỉnh đốn

分歧
fēnqí

sự bất đồng, sự khác biệt

制止
zhìzhǐ

ngăn chặn, chấm dứt

同步
tóngbù

đồng bộ hóa

地步
dìbù

mức độ, tình trạng

Vì sao nên học từ vựng theo bộ 止?

Bộ 止 (Chỉ) gợi nghĩa dừng lại, bàn chân. Khi bạn gặp một chữ lạ có bộ này, bạn đã đoán được phần nghĩa của nó trước khi tra từ điển — đó là lý do người học nắm bộ thủ tiến nhanh hơn.

Cách học hiệu quả: đọc mẹo nhớ của bộ, xem qua bảng 7 chữ chứa bộ để nhận ra quy luật, rồi luyện 96 từ bằng thẻ ghi nhớ. Hệ thống lặp lại ngắt quãng sẽ tự nhắc bạn ôn đúng lúc.

Tất cả bộ thủ

Câu hỏi thường gặp