歹
Bộ Đãi 歹
Xương khô, xấu ác
Mẹo nhớ
Bộ xương còn lại sau khi thịt đã tan. Chữ chứa bộ này mang nghĩa chết và hư hại: 死 (chết), 残 (tàn khuyết), 歼 (tiêu diệt).
Bộ 歹 (Đãi, đọc dǎi) mang nghĩa xương khô, xấu ác. Trong dữ liệu HSK 3.0 có 7 chữ và 22 từ chứa bộ này — học chúng cùng lúc sẽ nhanh hơn nhiều so với học rời từng chữ.
Luyện bộ 歹
Học 22 từ của bộ này bằng thẻ ghi nhớ hoặc trắc nghiệm.
Bản miễn phí luyện 15 từ mỗi bộ. Nâng cấp Premium
Chữ Hán chứa bộ 歹
7 chữHSK 3· 1 chữ
HSK 3死
chết, qua đời
HSK 4· 1 chữ
HSK 4殊
khác biệt, khác thường
HSK 6· 2 chữ
HSK 6残
tàn nhẫn, tàn ác
殖
sinh sôi, sinh sản
HSK 7-9· 3 chữ
HSK 7-9歹
xấu, tệ
歼
tiêu diệt, diệt trừ
殃
tai họa, tai ương
Từ vựng chứa bộ 歹
22 từTừ có ít nhất một chữ thuộc bộ 歹, xếp theo cấp HSK.
Bản miễn phí hiện 9 từ mỗi cấp HSK (16/22 từ của bộ này).
chết, qua đời
đặc biệt
chết, sự chết
khuyết tật
người khuyết tật
tàn khốc
sinh sản, sinh sôi nảy nở
thương tật, tàn tật (do tai nạn, chiến tranh...)
nuôi trồng (thủy sản, động vật)
hung ác, tàn bạo
dù sao; thế nào cũng; tốt xấu
chênh lệch lớn, cách biệt to lớn
kẻ xấu, kẻ gian
từ bỏ hy vọng, không còn mong muốn nữa
một lòng một dạ, hoàn toàn cam chịu hoặc trung thành
tiêu diệt, hủy diệt
Vì sao nên học từ vựng theo bộ 歹?
Bộ 歹 (Đãi) gợi nghĩa xương khô, xấu ác. Khi bạn gặp một chữ lạ có bộ này, bạn đã đoán được phần nghĩa của nó trước khi tra từ điển — đó là lý do người học nắm bộ thủ tiến nhanh hơn.
Cách học hiệu quả: đọc mẹo nhớ của bộ, xem qua bảng 7 chữ chứa bộ để nhận ra quy luật, rồi luyện 22 từ bằng thẻ ghi nhớ. Hệ thống lặp lại ngắt quãng sẽ tự nhắc bạn ôn đúng lúc.