tóu
Bộ số 82 nét

Bộ Đầu

Đầu, mũ

Mẹo nhớ

Một dấu chấm trên một đường ngang

Bộ (Đầu, đọc tóu) mang nghĩa đầu, mũ. Trong dữ liệu HSK 3.0 có 10 chữ106 từ chứa bộ này — học chúng cùng lúc sẽ nhanh hơn nhiều so với học rời từng chữ.

Luyện bộ 亠

Học 106 từ của bộ này bằng thẻ ghi nhớ hoặc trắc nghiệm.

Bản miễn phí luyện 15 từ mỗi bộ. Nâng cấp Premium

Chữ Hán chứa bộ 亠

10 chữ

HSK 1· 1 chữ

HSK 1

jīng

thủ đô

HSK 2· 2 chữ

HSK 2

jiāo

giao, nộp, chuyển giao

liàng

sáng, rực rỡ

HSK 3· 2 chữ

HSK 3

chǎn

sản xuất, tạo ra

qīn

thân

HSK 5· 1 chữ

HSK 5

xiǎng

thưởng thức, được hưởng

HSK 6· 1 chữ

HSK 6

wáng

chết, mất

HSK 7-9· 3 chữ

HSK 7-9

cũng, cũng vậy

mẫu (đơn vị đo diện tích, 1 mẫu ≈ 666,67 m²)

tíng

cái đình

Từ vựng chứa bộ 亠

106 từ

Từ có ít nhất một chữ thuộc bộ 亠, xếp theo cấp HSK.

Bản miễn phí hiện 9 từ mỗi cấp HSK (52/106 từ của bộ này).

北京
běijīng

Bắc Kinh

jiāo

giao, nộp, chuyển giao

交朋友
jiāopéngyou

kết bạn

交给
jiāogěi

giao cho, giao phó cho

交通
jiāotōng

giao thông

liàng

sáng, rực rỡ

公交车
gōngjiāochē

xe buýt

月亮
yuèliang

mặt trăng

漂亮
piàoliang

đẹp, xinh

交往
jiāowǎng

giao tiếp, quan hệ, kết giao

交易
jiāo

giao dịch, buôn bán, mua bán

交流
jiāoliú

giao lưu, trao đổi

交警
jiāojǐng

cảnh sát giao thông

交费
jiāofèi

đóng phí, nộp tiền

产生
chǎnshēng

phát sinh, gây ra, tạo ra

京剧
jīng

kinh kịch

qīn

thân

亲人
qīnrén

người thân

交换
jiāohuàn

trao đổi, đổi

交际
jiāo

giao tế; giao du; quan hệ xã giao

产品
chǎnpǐn

sản phẩm

亲密
qīn

thân mật, gần gũi

亲爱
qīnài

thân yêu, quý mến

外交官
wàijiāoguān

nhà ngoại giao

破产
chǎn

phá sản

财产
cáichǎn

tài sản

遗产
chǎn

di sản

交代
jiāodài

chuyển giao, bàn giao

产业
chǎn

ngành công nghiệp, ngành sản xuất

享受
xiǎngshòu

thưởng thức, tận hưởng

共享
gòngxiǎng

chia sẻ, cùng sử dụng

农产品
nóngchǎnpǐn

nông sản

分享
fēnxiǎng

chia sẻ

增产
zēngchǎn

tăng sản lượng

成交
chéngjiāo

giao dịch thành công, chốt hợp đồng

明亮
míngliàng

sáng sủa

产量
chǎnliàng

sản lượng, sản xuất

亲属
qīnshǔ

thân nhân, họ hàng

亲眼
qīnyǎn

tự mắt, chính mắt

伤亡
shāngwáng

thương vong

国产
guóchǎn

sản xuất trong nước

提交
jiāo

nộp, đệ trình

死亡
wáng

chết, sự chết

不亦乐乎

vui không gì bằng, vui lắm thay

亡羊补牢
wángyángláo

sửa chữa sai lầm khi chưa quá muộn

交付
jiāo

giao phó, trao giao

交叉
jiāochā

giao nhau, cắt nhau; đan xen, hỗn hợp

交响乐
jiāoxiǎngyuè

nhạc giao hưởng

交头接耳
jiāotóujiēěr

xì xào, thì thầm to nhỏ (với nhau)

交情
jiāoqing

tình giao hảo; tình bạn bè

交接
jiāojiē

bàn giao, chuyển giao (công việc, tài sản)

交替
jiāo

thay thế, luân phiên

Vì sao nên học từ vựng theo bộ 亠?

Bộ 亠 (Đầu) gợi nghĩa đầu, mũ. Khi bạn gặp một chữ lạ có bộ này, bạn đã đoán được phần nghĩa của nó trước khi tra từ điển — đó là lý do người học nắm bộ thủ tiến nhanh hơn.

Cách học hiệu quả: đọc mẹo nhớ của bộ, xem qua bảng 10 chữ chứa bộ để nhận ra quy luật, rồi luyện 106 từ bằng thẻ ghi nhớ. Hệ thống lặp lại ngắt quãng sẽ tự nhắc bạn ôn đúng lúc.

Tất cả bộ thủ

Câu hỏi thường gặp