气
Bộ Khí 气
Hơi, khí
Mẹo nhớ
Ba vệt mây hơi bốc lên trời. Mọi tên chất khí đều đội bộ này: 氧 (oxy), 氢 (hydro), 天气 (thời tiết).
Bộ 气 (Khí, đọc qì) mang nghĩa hơi, khí. Trong dữ liệu HSK 3.0 có 3 chữ và 68 từ chứa bộ này — học chúng cùng lúc sẽ nhanh hơn nhiều so với học rời từng chữ.
Luyện bộ 气
Học 68 từ của bộ này bằng thẻ ghi nhớ hoặc trắc nghiệm.
Bản miễn phí luyện 15 từ mỗi bộ. Nâng cấp Premium
Chữ Hán chứa bộ 气
3 chữHSK 1· 1 chữ
HSK 1气
khí, không khí
HSK 6· 2 chữ
HSK 6氛
không khí, bầu không khí
氧
khí oxy, dưỡng khí
Từ vựng chứa bộ 气
68 từTừ có ít nhất một chữ thuộc bộ 气, xếp theo cấp HSK.
Bản miễn phí hiện 9 từ mỗi cấp HSK (32/68 từ của bộ này).
không có gì, không có chi
thời tiết
tức giận, giận dữ
khí, không khí
nhiệt độ không khí
không khí
khí hậu
sức mạnh cơ bắp
lòng dũng cảm
sưởi ấm, hệ thống sưởi
bong bóng
vận may
một mạch, một hơi
khí thiên nhiên
lịch sự, lịch thiệp
khí
thời tiết, khí tượng
khí ga
tính khí
máy lạnh, điều hòa không khí
thở dài
không khí
oxy
Làm một mạch cho xong, dồn hết khí thế để hoàn thành công việc ngay từ đầu.
không phát đạt; suy thoái; ảm đạm
không phục, không cam lòng
làm rạng danh, nỗ lực để thành công
khí carbon dioxide
mức độ nổi tiếng, sự thu hút
nổi giận, cáu gắt
giọng điệu
danh tiếng, sự nổi tiếng
Vì sao nên học từ vựng theo bộ 气?
Bộ 气 (Khí) gợi nghĩa hơi, khí. Khi bạn gặp một chữ lạ có bộ này, bạn đã đoán được phần nghĩa của nó trước khi tra từ điển — đó là lý do người học nắm bộ thủ tiến nhanh hơn.
Cách học hiệu quả: đọc mẹo nhớ của bộ, xem qua bảng 3 chữ chứa bộ để nhận ra quy luật, rồi luyện 68 từ bằng thẻ ghi nhớ. Hệ thống lặp lại ngắt quãng sẽ tự nhắc bạn ôn đúng lúc.