水
Bộ Thủy 水
Nước
Biến thể: 氵
Mẹo nhớ
Ba chấm nước chảy
Bộ 水 (Thủy, đọc shuǐ) mang nghĩa nước. Trong dữ liệu HSK 3.0 có 165 chữ và 724 từ chứa bộ này — học chúng cùng lúc sẽ nhanh hơn nhiều so với học rời từng chữ.
Luyện bộ 水
Học 724 từ của bộ này bằng thẻ ghi nhớ hoặc trắc nghiệm.
Bản miễn phí luyện 15 từ mỗi bộ. Nâng cấp Premium
Chữ Hán chứa bộ 水
165 chữBản miễn phí hiện 9 chữ mỗi cấp HSK (60/165 chữ của bộ này).
HSK 1· 6 chữ
HSK 1水
nước
汉
Hán (chỉ tộc người Hán hoặc triều đại nhà Hán)
汽
hơi, khí
没
chưa, không có
洗
rửa, giặt
渴
khát
HSK 2· 9 chữ
HSK 2永
vĩnh viễn
求
tìm kiếm
河
sông
油
dầu (dầu ăn, dầu máy...)
法
pháp (luật, quy tắc)
活
sống, sống động
流
chảy, trôi
海
biển
清
trong (nước, không khí)
HSK 3· 9 chữ
HSK 3汁
nước cốt, nước ép
汤
súp, canh, nước dùng
沙
cát
注
Chú ý, chú trọng
泳
bơi
派
phe, phái (nhóm người có cùng quan điểm)
济
giúp đỡ, cứu giúp
浪
sóng
消
tiêu trừ, tiêu diệt
HSK 4· 9 chữ
HSK 4汇
chuyển tiền
江
họ Giang
沉
chìm
治
cai trị, quản lý
泉
suối
泪
nước mắt
浅
nông, cạn
测
đo
浓
đậm đặc
HSK 5· 9 chữ
HSK 5汗
mồ hôi
池
Ao, hồ
污
bẩn, dơ bẩn
沟
mương, rãnh, hào
泛
lan tràn, lan rộng
泼
vẩy, hắt
洒
rắc
洞
hang
润
mượt mà, trơn tru
HSK 6· 9 chữ
HSK 6沿
dọc theo
泡
ngâm, hãm, ủ
波
sóng, gợn sóng
泥
đất sét
洁
Sạch sẽ, thanh khiết
洋
nước ngoài, Tây
洪
lũ lụt, nước lụt
浮
nổi
涉
lội qua, vượt qua (nước)
HSK 7-9· 9 chữ
HSK 7-9汛
lũ lụt, nước lụt
汪
ao, vũng nước
汰
thải loại, loại bỏ
汹
sóng dữ, cuồn cuộn
沃
màu mỡ, phì nhiêu
沏
pha (trà)
沐
tắm gội
沛
dồi dào, phong phú
沧
xanh xám
Từ vựng chứa bộ 水
724 từTừ có ít nhất một chữ thuộc bộ 水, xếp theo cấp HSK.
Bản miễn phí hiện 9 từ mỗi cấp HSK (63/724 từ của bộ này).
nước
trái cây
Chữ Hán, ký tự tiếng Trung
tiếng Trung
xe ô tô
chưa, không có
không có gì, không sao đâu
không có gì
không sao
không hài lòng, bất mãn
cách làm, phương pháp
xe buýt
cách giải quyết
cố gắng lên
biển, đại dương
làm việc
ý tưởng, suy nghĩ
phương pháp
giao lưu, trao đổi
đầy tràn, tràn ngập
quan tâm đến
nước nguội, nước mát (không nóng)
hủy bỏ, bãi bỏ
hợp pháp
đạo diễn
nước ép trái cây
súp, canh, nước dùng
kích thích
trạm xăng
thỏa mãn, viên mãn
ngoại hối
hướng dẫn viên du lịch
nước sôi
thu thập, lấy ý kiến
chính trị
không thể, không có cách nào
hàng đầu, xuất sắc nhất
tăng lên, dâng lên
thư pháp
theo luật pháp
ra mồ hôi, đổ mồ hôi
lợi nhuận
tìm kiếm
rộng rãi
vui vẻ, hào hứng
bánh mì kẹp
công diễn, trình diễn
dòng chính, dòng chủ đạo
chưa bao giờ
nhiệt độ thấp
nước lạnh
tràn ngập, phủ đầy
can thiệp
lò vi sóng
tồi tệ, bê bối, không ra gì
Thượng lưu (chỉ tầng lớp xã hội cao cấp, giàu có)
thượng lưu (của sông, suối)
Đi buôn, làm ăn kinh doanh (thường nói về người từ bỏ công việc nhà nước để kinh doanh tư nhân).
hạ lưu, phần cuối của dòng sông
tập trung, chuyên tâm
đầy đặn, nảy nở (thường để miêu tả thân hình phụ nữ)
đóng vai chính
cầu xin, van nài
Vì sao nên học từ vựng theo bộ 水?
Bộ 水 (Thủy) gợi nghĩa nước. Khi bạn gặp một chữ lạ có bộ này, bạn đã đoán được phần nghĩa của nó trước khi tra từ điển — đó là lý do người học nắm bộ thủ tiến nhanh hơn.
Cách học hiệu quả: đọc mẹo nhớ của bộ, xem qua bảng 165 chữ chứa bộ để nhận ra quy luật, rồi luyện 724 từ bằng thẻ ghi nhớ. Hệ thống lặp lại ngắt quãng sẽ tự nhắc bạn ôn đúng lúc.