shuǐ
Bộ số 854 nét

Bộ Thủy

Nước

Biến thể:

Mẹo nhớ

Ba chấm nước chảy

Bộ (Thủy, đọc shuǐ) mang nghĩa nước. Trong dữ liệu HSK 3.0 có 165 chữ724 từ chứa bộ này — học chúng cùng lúc sẽ nhanh hơn nhiều so với học rời từng chữ.

Luyện bộ 水

Học 724 từ của bộ này bằng thẻ ghi nhớ hoặc trắc nghiệm.

Bản miễn phí luyện 15 từ mỗi bộ. Nâng cấp Premium

Chữ Hán chứa bộ 水

165 chữ

Bản miễn phí hiện 9 chữ mỗi cấp HSK (60/165 chữ của bộ này).

HSK 1· 6 chữ

HSK 1

shuǐ

nước

hàn

Hán (chỉ tộc người Hán hoặc triều đại nhà Hán)

hơi, khí

méi

chưa, không có

rửa, giặt

khát

HSK 2· 9 chữ

HSK 2

yǒng

vĩnh viễn

qiú

tìm kiếm

sông

yóu

dầu (dầu ăn, dầu máy...)

pháp (luật, quy tắc)

huó

sống, sống động

liú

chảy, trôi

hǎi

biển

qīng

trong (nước, không khí)

HSK 3· 9 chữ

HSK 3

zhī

nước cốt, nước ép

tāng

súp, canh, nước dùng

shā

cát

zhù

Chú ý, chú trọng

yǒng

bơi

pài

phe, phái (nhóm người có cùng quan điểm)

giúp đỡ, cứu giúp

làng

sóng

xiāo

tiêu trừ, tiêu diệt

HSK 4· 9 chữ

HSK 4

huì

chuyển tiền

jiāng

họ Giang

chén

chìm

zhì

cai trị, quản lý

quán

suối

lèi

nước mắt

qiǎn

nông, cạn

đo

nóng

đậm đặc

HSK 5· 9 chữ

HSK 5

hàn

mồ hôi

chí

Ao, hồ

bẩn, dơ bẩn

gōu

mương, rãnh, hào

fàn

lan tràn, lan rộng

vẩy, hắt

rắc

dòng

hang

rùn

mượt mà, trơn tru

HSK 6· 9 chữ

HSK 6

沿

yán

dọc theo

pào

ngâm, hãm, ủ

sóng, gợn sóng

đất sét

jié

Sạch sẽ, thanh khiết

yáng

nước ngoài, Tây

hóng

lũ lụt, nước lụt

nổi

shè

lội qua, vượt qua (nước)

HSK 7-9· 9 chữ

HSK 7-9

xùn

lũ lụt, nước lụt

wāng

ao, vũng nước

tài

thải loại, loại bỏ

xiōng

sóng dữ, cuồn cuộn

màu mỡ, phì nhiêu

pha (trà)

tắm gội

pèi

dồi dào, phong phú

cāng

xanh xám

Từ vựng chứa bộ 水

724 từ

Từ có ít nhất một chữ thuộc bộ 水, xếp theo cấp HSK.

Bản miễn phí hiện 9 từ mỗi cấp HSK (63/724 từ của bộ này).

shuǐ

nước

水果
shuǐguǒ

trái cây

汉字
hàn

Chữ Hán, ký tự tiếng Trung

汉语
hàn

tiếng Trung

汽车
chē

xe ô tô

méi

chưa, không có

没事儿
méishìr

không có gì, không sao đâu

没什么
méishénme

không có gì

没关系
méiguānxi

không sao

不满
mǎn

không hài lòng, bất mãn

做法
zuò

cách làm, phương pháp

公共汽车
gōnggòngchē

xe buýt

办法
bàn

cách giải quyết

加油
jiāyóu

cố gắng lên

大海
hǎi

biển, đại dương

干活儿
gànhuór

làm việc

想法
xiǎng

ý tưởng, suy nghĩ

方法
fāng

phương pháp

交流
jiāoliú

giao lưu, trao đổi

充满
chōngmǎn

đầy tràn, tràn ngập

关注
guānzhù

quan tâm đến

凉水
liángshuǐ

nước nguội, nước mát (không nóng)

取消
xiāo

hủy bỏ, bãi bỏ

合法

hợp pháp

导演
dǎoyǎn

đạo diễn

果汁
guǒzhī

nước ép trái cây

tāng

súp, canh, nước dùng

刺激

kích thích

加油站
jiāyóuzhàn

trạm xăng

圆满
yuánmǎn

thỏa mãn, viên mãn

外汇
wàihuì

ngoại hối

导游
dǎoyóu

hướng dẫn viên du lịch

开水
kāishuǐ

nước sôi

征求
zhēngqiú

thu thập, lấy ý kiến

政治
zhèngzhì

chính trị

无法

không thể, không có cách nào

一流
liú

hàng đầu, xuất sắc nhất

上涨
shàngzhǎng

tăng lên, dâng lên

书法
shū

thư pháp

依法

theo luật pháp

出汗
chūhàn

ra mồ hôi, đổ mồ hôi

利润
rùn

lợi nhuận

寻求
xúnqiú

tìm kiếm

广泛
guǎngfàn

rộng rãi

快活
kuàihuó

vui vẻ, hào hứng

三明治
sānmíngzhì

bánh mì kẹp

上演
shàngyǎn

công diễn, trình diễn

主流
zhǔliú

dòng chính, dòng chủ đạo

从没
cóngméi

chưa bao giờ

低温
wēn

nhiệt độ thấp

冷水
lěngshuǐ

nước lạnh

布满
mǎn

tràn ngập, phủ đầy

干涉
gānshè

can thiệp

微波炉
wēi

lò vi sóng

一塌糊涂

tồi tệ, bê bối, không ra gì

上流
shàngliú

Thượng lưu (chỉ tầng lớp xã hội cao cấp, giàu có)

上游
shàngyóu

thượng lưu (của sông, suối)

下海
xiàhǎi

Đi buôn, làm ăn kinh doanh (thường nói về người từ bỏ công việc nhà nước để kinh doanh tư nhân).

下游
xiàyóu

hạ lưu, phần cuối của dòng sông

专注
zhuānzhù

tập trung, chuyên tâm

丰满
fēngmǎn

đầy đặn, nảy nở (thường để miêu tả thân hình phụ nữ)

主演
zhǔyǎn

đóng vai chính

乞求
qiú

cầu xin, van nài

Vì sao nên học từ vựng theo bộ 水?

Bộ 水 (Thủy) gợi nghĩa nước. Khi bạn gặp một chữ lạ có bộ này, bạn đã đoán được phần nghĩa của nó trước khi tra từ điển — đó là lý do người học nắm bộ thủ tiến nhanh hơn.

Cách học hiệu quả: đọc mẹo nhớ của bộ, xem qua bảng 165 chữ chứa bộ để nhận ra quy luật, rồi luyện 724 từ bằng thẻ ghi nhớ. Hệ thống lặp lại ngắt quãng sẽ tự nhắc bạn ôn đúng lúc.

Tất cả bộ thủ

Câu hỏi thường gặp