huǒ
Bộ số 864 nét

Bộ Hỏa

Lửa

Biến thể:

Mẹo nhớ

Hình ngọn lửa bốc lên

Bộ (Hỏa, đọc huǒ) mang nghĩa lửa. Trong dữ liệu HSK 3.0 có 58 chữ304 từ chứa bộ này — học chúng cùng lúc sẽ nhanh hơn nhiều so với học rời từng chữ.

Luyện bộ 火

Học 304 từ của bộ này bằng thẻ ghi nhớ hoặc trắc nghiệm.

Bản miễn phí luyện 15 từ mỗi bộ. Nâng cấp Premium

Chữ Hán chứa bộ 火

58 chữ

Bản miễn phí hiện 9 chữ mỗi cấp HSK (37/58 chữ của bộ này).

HSK 1· 3 chữ

HSK 1

huǒ

lửa

diǎn

giờ (trong thời gian)

nóng

HSK 2· 4 chữ

HSK 2

dēng

đèn

rán

đúng vậy

zhào

chiếu sáng, soi sáng

shú

chín (thức ăn, hoa quả)

HSK 3· 3 chữ

HSK 3

liè

mãnh liệt, dữ dội

yān

thuốc lá, khói thuốc

fán

bực mình, khó chịu

HSK 4· 3 chữ

HSK 4

liàn

rèn luyện, tôi luyện

shāo

đốt, cháy

rán

đốt cháy, làm cháy

HSK 5· 6 chữ

HSK 5

huī

tro

zāi

tai họa

làn

nhũn, mềm, nhừ (do nấu chín kỹ)

kǎo

nướng

méi

than đá

xióng

con gấu

HSK 6· 9 chữ

HSK 6

miè

dập tắt, tắt (lửa, đèn)

líng

linh thiêng, linh ứng

lò sưởi, lò nung, bếp lò

yán

nóng, nóng bức

chǎo

xào, rang

pào

sào (thức ăn) trên chảo

zhá

chiên, rán

jiāo

cháy khét

zhǔ

luộc

HSK 7-9· 9 chữ

HSK 7-9

zào

bếp lò, bếp nấu

jiǔ

cứu (phương pháp chữa bệnh bằng cách đốt ngải cứu hơ nóng trên huyệt đạo)

zhuó

rực cháy, nóng bỏng

càn

rực rỡ, chói lọi

chuī

nấu (cơm, thức ăn)

dùn

hầm

xuàn

khoe khoang

ngọn đuốc

tàn

than, than củi

Từ vựng chứa bộ 火

304 từ

Từ có ít nhất một chữ thuộc bộ 火, xếp theo cấp HSK.

Bản miễn phí hiện 9 từ mỗi cấp HSK (59/304 từ của bộ này).

一点儿
diǎnr

một chút

地点
diǎn

địa điểm, nơi, chỗ

火车
huǒchē

tàu hỏa

diǎn

giờ (trong thời gian)

nóng

一点点
diǎndiǎn

một chút, một tí

大自然
rán

thiên nhiên, tự nhiên

快点儿
kuàidiǎnr

nhanh lên

忽然
rán

đột nhiên

护照
zhào

hộ chiếu

有一点儿
yǒudiǎnr

một chút, hơi hơi

dēng

đèn

点头
diǎntóu

gật đầu

热情
qíng

nhiệt tình

仍然
réngrán

vẫn

优点
yōudiǎn

ưu điểm, điểm mạnh

强烈
qiángliè

mạnh mẽ, dữ dội

当然
dāngrán

đương nhiên

必然
rán

chắc chắn, tất yếu

成熟
chéngshú

trưởng thành, chín muồi

按照
ànzhào

theo, căn cứ theo

显然
xiǎnrán

rõ ràng

果然
guǒrán

quả nhiên, đúng như dự đoán

不然
rán

nếu không thì, nếu không

依然
rán

vẫn còn

发烧
shāo

sốt; phát sốt

吸烟
yān

hút thuốc

抽烟
chōuyān

hút thuốc

拍照
pāizhào

chụp ảnh, chụp hình

既然
rán

đã như vậy, tại vì

晚点
wǎndiǎn

bị muộn, bị trễ (xe, tàu, máy bay)

激烈
liè

khốc liệt, kịch liệt

不耐烦
nàifán

bực bội, khó chịu

依照
zhào

dựa theo

偶然
ǒurán

tình cờ, ngẫu nhiên

加热
jiā

đun nóng, làm nóng

受灾
shòuzāi

bị thiên tai

大熊猫
xióngmāo

gấu trúc lớn

天然气
tiānrán

khí thiên nhiên

居然
rán

thật không ngờ, lại

差一点儿
chàdiǎnr

hơi thiếu một chút, suýt nữa

发炎
yán

viêm; bị viêm; sưng tấy

台灯
táidēng

đèn bàn

天然
tiānrán

tự nhiên, trời sinh

微波炉
wēi

lò vi sóng

心灵
xīnlíng

tâm hồn, tâm trí

景点
jǐngdiǎn

điểm tham quan

消灭
xiāomiè

tiêu diệt, diệt trừ

火箭
huǒjiàn

tên lửa

miè

dập tắt, tắt (lửa, đèn)

一目了然
liǎorán

rõ ràng ngay cái nhìn đầu tiên

上火
shànghuǒ

bị nóng trong người, nổi mụn, lở miệng (do ăn đồ cay nóng hoặc thời tiết)

不以为然
wéirán

không cho là đúng, không đồng ý, không tán thành

亮点
liàngdiǎn

điểm sáng, điểm nổi bật

亲热
qīn

thân mật, gần gũi

公然
gōngrán

công khai, trắng trợn

关照
guānzhào

quan tâm, chăm sóc

兴高采烈
xìnggāocǎiliè

vô cùng hào hứng

写照
xiězhào

chân dung, hình ảnh chân thực

Vì sao nên học từ vựng theo bộ 火?

Bộ 火 (Hỏa) gợi nghĩa lửa. Khi bạn gặp một chữ lạ có bộ này, bạn đã đoán được phần nghĩa của nó trước khi tra từ điển — đó là lý do người học nắm bộ thủ tiến nhanh hơn.

Cách học hiệu quả: đọc mẹo nhớ của bộ, xem qua bảng 58 chữ chứa bộ để nhận ra quy luật, rồi luyện 304 từ bằng thẻ ghi nhớ. Hệ thống lặp lại ngắt quãng sẽ tự nhắc bạn ôn đúng lúc.

Tất cả bộ thủ

Câu hỏi thường gặp