rén
Bộ số 92 nét

Bộ Nhân

Người

Biến thể:

Mẹo nhớ

Hình hai chân của một người đứng

Bộ (Nhân, đọc rén) mang nghĩa người. Trong dữ liệu HSK 3.0 có 126 chữ1091 từ chứa bộ này — học chúng cùng lúc sẽ nhanh hơn nhiều so với học rời từng chữ.

Luyện bộ 人

Học 1091 từ của bộ này bằng thẻ ghi nhớ hoặc trắc nghiệm.

Bản miễn phí luyện 15 từ mỗi bộ. Nâng cấp Premium

Chữ Hán chứa bộ 人

126 chữ

Bản miễn phí hiện 9 chữ mỗi cấp HSK (63/126 chữ của bộ này).

HSK 1· 9 chữ

HSK 1

rén

người

shén

cái gì

jīn

bây giờ

jiè

giới thiệu

cóng

từ

anh ấy / ông ấy

men

hậu tố số nhiều cho danh từ chỉ người

xiū

nghỉ ngơi

huì

biết (làm gì đó)

HSK 2· 9 chữ

HSK 2

亿

ức

bằng, dùng, lấy

jiàn

lượng từ cho việc, đồ vật

fèn

cái, bản, phần (lượng từ)

dàn

nhưng, nhưng mà

wèi

lượng từ lịch sự

thấp

使

shǐ

khiến cho, làm cho (gây ra kết quả)

ví dụ

HSK 3· 9 chữ

HSK 3

jǐn

chỉ, chỉ có

réng

vẫn, vẫn còn

trả tiền, thanh toán

dài

thay thế, đại diện

jià

giá cả

rèn

giao phó, giao cho

zhòng

đám đông, quần chúng

yōu

ưu tú, xuất sắc

wěi

to lớn, vĩ đại

HSK 4· 9 chữ

HSK 4

vươn lên, ngóc đầu lên

huǒ

nhóm, tốp, đám (người)

sǎn

cái ô, cái dù

bàn

bạn, bạn đồng hành

còn lại, dư

gòng

cung cấp, cung ứng

nương tựa, dựa vào

thúc đẩy, giục giã

phong tục, tục lệ

HSK 5· 9 chữ

HSK 5

zǎi

con (động vật), đứa trẻ

lìng

làm cho

仿

fǎng

bắt chước, mô phỏng

ước lượng, ước tính

shēn

vươn ra

đều, cùng

chàng

người đi đầu, xướng lên, khởi xướng

ǒu

tình cờ, ngẫu nhiên

tōu

ăn cắp

HSK 6· 9 chữ

HSK 6

cāng

kho, nhà kho

nghi thức, nghi lễ

yǎng

ngẩng lên, ngửa mặt lên

nhóm năm người

Phật, Đức Phật

jiā

tốt đẹp, hay

bên

qīn

xâm chiếm, xâm lược

zhài

nợ, khoản nợ

HSK 7-9· 9 chữ

HSK 7-9

rén

Nhân, lòng nhân từ

ngã sấp, ngã nhào

chóu

thù hận, mối thù

zhàng

dựa vào, nhờ cậy

xiān

tiên

zhòng

thứ hai, ở giữa

người ấy, chàng ấy (chỉ người thứ ba)

nằm úp, cúi xuống

chặt, đốn (cây)

Từ vựng chứa bộ 人

1091 từ

Từ có ít nhất một chữ thuộc bộ 人, xếp theo cấp HSK.

Bản miễn phí hiện 9 từ mỗi cấp HSK (63/1091 từ của bộ này).

一会儿
huìr

một lát, một lúc

rén

người

什么
shénme

cái gì

今天
jīntiān

hôm nay

今年
jīnnián

năm nay

介绍
jièshào

giới thiệu (ai cho ai)

cóng

từ

anh ấy / ông ấy

他们
men

họ

不一会儿
huìr

chẳng bao lâu, không bao lâu sau, một lát sau

不但
dàn

không những

为什么
wèishénme

tại sao

主人
zhǔrén

chủ nhân, người chủ

人们
rénmen

mọi người

人口
rénkǒu

dân số

人数
rénshù

số người

亿

ức

什么样
shénmeyàng

như thế nào, ra sao

不仅
jǐn

không chỉ

个人
rén

cá nhân

主任
zhǔrèn

giám đốc

事件
shìjiàn

sự kiện

亲人
qīnrén

người thân

人员
rényuán

nhân viên, người làm việc

人工
réngōng

nhân tạo, nhân công

人才
réncái

nhân tài, người có tài năng

人民
rénmín

nhân dân

业余

ngoài giờ làm việc, rảnh rỗi

个体

cá nhân, từng cá thể

中介
zhōngjiè

môi giới, trung gian

亚运会
yùnhuì

Đại hội thể thao châu Á

人家
rénjiā

nhà người ta, người khác

从此
cóng

từ đó

付出
chū

trả giá, bỏ ra

代替
dài

thay thế

以内
nèi

bên trong, trong vòng

不停
tíng

không ngừng

主体
zhǔ

chủ thể

交代
jiāodài

chuyển giao, bàn giao

人力
rén

nhân lực

人士
rénshì

nhân vật, người có ảnh hưởng

人物
rén

nhân vật

人间
rénjiān

nhân gian, thế gian

今日
jīn

hôm nay

仍旧
réngjiù

vẫn như cũ

一代
dài

thế hệ

不仅仅
jǐnjǐn

không chỉ, không những

不便
biàn

bất tiện

不值
zhí

không đáng giá, không xứng đáng

两侧
liǎng

hai bên, hai phía

为何
wèi

tại sao

主持人
zhǔchírén

người dẫn chương trình

人权
rénquán

nhân quyền

从不
cóng

không bao giờ, chưa từng

一体

một thể, thống nhất

一家人
jiārén

một gia đình (chỉ những người sống chung trong một nhà)

一应俱全
yīngquán

có đủ tất cả, mọi thứ đều đầy đủ

一鼓作气
zuò

Làm một mạch cho xong, dồn hết khí thế để hoàn thành công việc ngay từ đầu.

上任
shàngrèn

nhậm chức, lên nhậm nhiệm

下一代
xiàdài

thế hệ tiếp theo

下令
xiàlìng

ra lệnh, ban lệnh

不为人知
wéirénzhī

không ai biết; bí mật; thầm lặng

不以为然
wéirán

không cho là đúng, không đồng ý, không tán thành

Vì sao nên học từ vựng theo bộ 人?

Bộ 人 (Nhân) gợi nghĩa người. Khi bạn gặp một chữ lạ có bộ này, bạn đã đoán được phần nghĩa của nó trước khi tra từ điển — đó là lý do người học nắm bộ thủ tiến nhanh hơn.

Cách học hiệu quả: đọc mẹo nhớ của bộ, xem qua bảng 126 chữ chứa bộ để nhận ra quy luật, rồi luyện 1091 từ bằng thẻ ghi nhớ. Hệ thống lặp lại ngắt quãng sẽ tự nhắc bạn ôn đúng lúc.

Tất cả bộ thủ

Câu hỏi thường gặp