牛
Bộ Ngưu 牛
Trâu, bò
Biến thể: 牜
Mẹo nhớ
Đầu bò với cặp sừng
Bộ 牛 (Ngưu, đọc niú) mang nghĩa trâu, bò. Trong dữ liệu HSK 3.0 có 9 chữ và 78 từ chứa bộ này — học chúng cùng lúc sẽ nhanh hơn nhiều so với học rời từng chữ.
Luyện bộ 牛
Học 78 từ của bộ này bằng thẻ ghi nhớ hoặc trắc nghiệm.
Bản miễn phí luyện 15 từ mỗi bộ. Nâng cấp Premium
Chữ Hán chứa bộ 牛
9 chữHSK 1· 1 chữ
HSK 1牛
bò, trâu
HSK 2· 2 chữ
HSK 2物
vật, đồ vật
特
đặc biệt, rất
HSK 6· 4 chữ
HSK 6牢
chắc chắn, bền vững
牲
con vật hiến tế, vật hiến sinh
牵
dẫn, dắt
牺
con vật hiến tế
HSK 7-9· 2 chữ
HSK 7-9牡
đực, con đực
牧
chăn nuôi, chăn dắt
Từ vựng chứa bộ 牛
78 từTừ có ít nhất một chữ thuộc bộ 牛, xếp theo cấp HSK.
Bản miễn phí hiện 9 từ mỗi cấp HSK (45/78 từ của bộ này).
sữa bò
động vật
vườn bách thú, sở thú
đặc biệt; đặc biệt là (adv)
đặc điểm
quà tặng
thức ăn, đồ ăn
bò, trâu
đặc sắc
vật, sự vật
thực vật
người mẫu
giá đặc biệt, giá khuyến mãi
đặc trưng, dấu hiệu
đặc biệt
độc đáo
thuốc
mua sắm
nhân vật
bảo tàng
quần jean
bất động sản, tài sản
giá cả
vật chất
cụ thể
đặc tính
đặc trưng của
bò sữa
vật nuôi trong nhà
chắc chắn, bền vững
đồ vật, vật phẩm
dẫn, dắt
đặc biệt, rất
đặc biệt, cố tình
đặc biệt lớn, cỡ đại
siêu nhanh
sửa chữa sai lầm khi chưa quá muộn
sản phẩm, sản vật
cây trồng, hoa màu
cây trồng nông nghiệp (thuật ngữ chung cho các loại cây được trồng để thu hoạch sản phẩm nông nghiệp như lúa mì, ngô, đậu tương...)
ấn phẩm, ấn loát phẩm
linh vật
khoe khoang, nói khoác lác
kỳ lạ
vật thực, đồ vật thực tế
Vì sao nên học từ vựng theo bộ 牛?
Bộ 牛 (Ngưu) gợi nghĩa trâu, bò. Khi bạn gặp một chữ lạ có bộ này, bạn đã đoán được phần nghĩa của nó trước khi tra từ điển — đó là lý do người học nắm bộ thủ tiến nhanh hơn.
Cách học hiệu quả: đọc mẹo nhớ của bộ, xem qua bảng 9 chữ chứa bộ để nhận ra quy luật, rồi luyện 78 từ bằng thẻ ghi nhớ. Hệ thống lặp lại ngắt quãng sẽ tự nhắc bạn ôn đúng lúc.