犬
Bộ Khuyển 犬
Chó
Biến thể: 犭
Mẹo nhớ
Hình con chó đứng
Bộ 犬 (Khuyển, đọc quǎn) mang nghĩa chó. Trong dữ liệu HSK 3.0 có 24 chữ và 74 từ chứa bộ này — học chúng cùng lúc sẽ nhanh hơn nhiều so với học rời từng chữ.
Luyện bộ 犬
Học 74 từ của bộ này bằng thẻ ghi nhớ hoặc trắc nghiệm.
Bản miễn phí luyện 15 từ mỗi bộ. Nâng cấp Premium
Chữ Hán chứa bộ 犬
24 chữBản miễn phí hiện 9 chữ mỗi cấp HSK (22/24 chữ của bộ này).
HSK 2· 2 chữ
HSK 2狗
con chó
猫
mèo
HSK 3· 2 chữ
HSK 3状
tình trạng, trạng thái
猪
lợn, heo
HSK 4· 1 chữ
HSK 4独
một mình, đơn độc
HSK 5· 5 chữ
HSK 5犹
vẫn còn, vẫn còn như cũ
狂
điên cuồng
猜
đoán
献
dâng hiến
猴
khỉ
HSK 6· 3 chữ
HSK 6犯
vi phạm, phạm tội
狠
tàn nhẫn
猛
hung dữ, dữ tợn
HSK 7-9· 9 chữ
HSK 7-9犬
con chó
狈
Con vật trong truyền thuyết, thường đi cùng sói (lang bàng) để biểu tượng cho sự tàn bạo, xảo quyệt
狡
xảo quyệt
狭
Hẹp
狮
sư tử
狱
nhà tù
狼
sói
猎
săn, săn bắn
猖
hung hăng, ngang ngược
Từ vựng chứa bộ 犬
74 từTừ có ít nhất một chữ thuộc bộ 犬, xếp theo cấp HSK.
Bản miễn phí hiện 9 từ mỗi cấp HSK (37/74 từ của bộ này).
con chó
mèo
hình dạng
tình trạng
trạng thái
lợn, heo
một mình
độc đáo
độc lập
một mình
gấu trúc lớn
do dự
điên cuồng
đoán
đoán, phỏng đoán
dâng hiến
khỉ
hiện trạng, tình hình hiện tại
điên cuồng
xâm phạm, vi phạm
cống hiến, dâng hiến
cô độc, đơn độc
vi phạm, phạm tội
phạm tội, tội phạm
phạm lỗi, vi phạm quy tắc
tàn nhẫn
hung dữ, dữ tợn
triệu chứng
xúc phạm, mạo phạm
hung dữ, tàn nhẫn
hung dữ, mãnh liệt
méc, kiện cáo, tố cáo
chỉ có, riêng mình
tù nhân, kẻ phạm tội
địa ngục, cõi âm
được trời ưu ái, có lợi thế đặc biệt
đi săn
Vì sao nên học từ vựng theo bộ 犬?
Bộ 犬 (Khuyển) gợi nghĩa chó. Khi bạn gặp một chữ lạ có bộ này, bạn đã đoán được phần nghĩa của nó trước khi tra từ điển — đó là lý do người học nắm bộ thủ tiến nhanh hơn.
Cách học hiệu quả: đọc mẹo nhớ của bộ, xem qua bảng 24 chữ chứa bộ để nhận ra quy luật, rồi luyện 74 từ bằng thẻ ghi nhớ. Hệ thống lặp lại ngắt quãng sẽ tự nhắc bạn ôn đúng lúc.