Học tiếng anh trọn đời 499k tại https://englishrankup.com
HSK 2 Đọc hiểu

Học nấu ăn

6câu8từ khoá3câu hỏi1phút đọc

今天我想。

jīntiānwǒxiǎngzìjǐzuòfàn。

我先去买了鱼、和一些菜。

wǒxiānqùchāoshìmǎileyú、jīdànhéyìxiēcài。

回家以后,我菜,妈妈帮我。

huíjiāyǐhòu,wǒxǐcài,māmabāngwǒzhǔnbèi。

做菜不太容易,但是很有意思。

zuòcàibútàiróngyì,dànshìhěnyǒuyìsi。

最后我做了和鱼。

zuìhòuwǒzuòlemǐfànhéyú。

爸爸说我做的菜真。

bàbashuōwǒzuòdecàizhēnhǎochī。

Từ khoá