Học tiếng anh trọn đời 499k tại https://englishrankup.com
HSK 2 Đọc hiểu

Đi làm bằng cách nào

6câu8từ khoá3câu hỏi1phút đọc

我家公司很。

wǒjiālígōngsīhěnyuǎn。

我每天坐去上班。

wǒměitiānzuòdìtiěqùshàngbān。

坐又快又。

zuòdìtiěyòukuàiyòufāngbiàn。

我的同事喜欢骑。

wǒdetóngshìxǐhuānqízìxíngchē。

下雨的时候,我坐。

xiàyǔdeshíhòu,wǒzuòchūzūchē。

我不喜欢坐,因为太了。

wǒbùxǐhuānzuògōnggòngqìchē,yīnwèitàimànle。

Từ khoá