HSK 2 Đọc hiểu

Ngày Tết của gia đình

6câu8từ khoá3câu hỏi1phút đọc

中国人很喜欢

zhōngguórénhěnhuanguòxīnnián

都回家。

xīnniándeshíhoujiāréndōuhuíjiā

妈妈做了很多好吃的菜。

mazuòlehěnduōhǎochīdecài

们会拿到很多和钱。

háizimenhuìdàohěnduōqián

大家一起吃饭,一起

jiāchīfànliáotiān

真是一个

xīnniánzhēnshìgāoxìngdeshíhou

Từ khoá