Rủ bạn đi chạy bộ

Nghe nguyên đoạn

Nghe trọn đoạn văn một lượt trước, rồi luyện từng câu.

Câu đầu là lời người kia mở chuyện; các câu "Bạn" là những câu gợi ý để bạn luyện nói trong tình huống này (không phải đối đáp qua lại).

Người bạn thích thể thao

huanpǎoma

你喜欢跑步吗?

Bạn có thích chạy bộ không?

Bạn

hěnhuanpǎo

我很喜欢跑步。

Mình rất thích chạy bộ.

Bạn

jīntiāntiānhěnhǎo

今天天气很好。

Hôm nay thời tiết rất đẹp.

Bạn

míngtiānmenpǎohǎoma

明天我们一起去跑步,好吗?

Ngày mai chúng ta cùng đi chạy bộ nhé?

Bạn

míngtiānshàngdiǎn

明天上午几点去?

Sáng mai mấy giờ đi?

Bạn

mendiǎnzàixuéxiàojiànhǎoma

我们八点在学校见,好吗?

Chúng ta gặp nhau lúc tám giờ ở trường nhé?

Bạn

hǎomenpǎo

好,我们一起跑步。

Được, chúng ta cùng chạy bộ.

Bạn

menmíngtiānjiàn

那我们明天见!

Vậy hẹn gặp lại ngày mai!