Ngày vui của bạn

Nghe nguyên đoạn

Nghe trọn đoạn văn một lượt trước, rồi luyện từng câu.

Câu đầu là lời người kia mở chuyện; các câu "Bạn" là những câu gợi ý để bạn luyện nói trong tình huống này (không phải đối đáp qua lại).

Người bạn đến chúc mừng

hǎojīntiānshìyuèhào

你好,今天是几月几号?

Chào bạn, hôm nay là ngày mấy tháng mấy?

Bạn

hǎoxièxielái

你好,谢谢你来!

Chào cậu, cảm ơn cậu đã đến!

Bạn

jīntiānshìyuèshíhào

今天是五月十号。

Hôm nay là ngày mười tháng năm.

Bạn

jīntiānshìdeshēnghěngāoxìng

今天是我的生日,我很高兴。

Hôm nay là sinh nhật mình, mình rất vui.

Bạn

jīnniánèrshísuìle

我今年二十岁了。

Năm nay mình hai mươi tuổi.

Bạn

menchīfànhǎoma

我们一起吃饭,好吗?

Chúng ta cùng ăn cơm nhé?

Bạn

qǐngchá

请喝茶。

Mời cậu uống trà.

Bạn

qǐngchīpíngguǒ

请吃苹果。

Mời cậu ăn táo.

Bạn

xièxieláihěngāoxìng

谢谢你来,我很高兴!

Cảm ơn cậu đã đến, mình rất vui!