Giá tại website đang giảm giá sâu, mua ở website dùng ở app
Ở sân bay đợi máy bay

Nghe nguyên đoạn

Nghe trọn đoạn văn một lượt trước, rồi luyện từng câu.

Câu đầu là lời người kia mở chuyện; các câu "Bạn" là những câu gợi ý để bạn luyện nói trong tình huống này (không phải đối đáp qua lại).

Bạn cùng chuyến bay

nǐhǎo,nǐyězuòfēijīqùběijīngma?

你好,你也坐飞机去北京吗?

Chào bạn, bạn cũng đi máy bay đến Bắc Kinh à?

Bạn

nǐhǎo,wǒyěqùběijīng。

你好,我也去北京。

Chào bạn, tôi cũng đi Bắc Kinh.

Bạn

wǒqùběijīnggōngzuò。

我去北京工作。

Tôi đi Bắc Kinh làm việc.

Bạn

fēijījǐdiǎnzǒu?

飞机几点走?

Máy bay mấy giờ đi?

Bạn

zuòfēijīqùzhōngguóyàojǐgexiǎoshí?

坐飞机去中国要几个小时?

Đi máy bay đến Trung Quốc mất mấy tiếng?

Bạn

wǒdìyīcìzuòfēijīqùzhōngguó。

我第一次坐飞机去中国。

Lần đầu tôi đi máy bay đến Trung Quốc.

Bạn

wǒmenxiànzàinéngzǒulema?

我们现在能走了吗?

Bây giờ chúng ta đi được chưa?

Bạn

wǒmenběijīngjiàn!

我们北京见!

Hẹn gặp ở Bắc Kinh!