Giá tại website đang giảm giá sâu, mua ở website dùng ở app
Xem tin tức trên tivi

Nghe nguyên đoạn

Nghe trọn đoạn văn một lượt trước, rồi luyện từng câu.

Câu đầu là lời người kia mở chuyện; các câu "Bạn" là những câu gợi ý để bạn luyện nói trong tình huống này (không phải đối đáp qua lại).

Người thân trong nhà

nǐxiǎngkàndiànshìma?xiànzàiyǒuxīnwén。

你想看电视吗?现在有新闻。

Bạn có muốn xem tivi không? Bây giờ có tin tức.

Bạn

hǎo,wǒxiǎngkànxīnwén。

好,我想看新闻。

Được, tôi muốn xem tin tức.

Bạn

jīntiānyǒushénmexīnwén?

今天有什么新闻?

Hôm nay có tin gì?

Bạn

xīnwénshuōmíngtiānxiàyǔma?

新闻说明天下雨吗?

Tin tức có nói ngày mai mưa không?

Bạn

jǐdiǎnyǒutiānqìxīnwén?

几点有天气新闻?

Mấy giờ có tin thời tiết?

Bạn

wǒyěchángzàishǒujīshàngkànxīnwén。

我也常在手机上看新闻。

Tôi cũng hay xem tin trên điện thoại.

Bạn

zhègexīnwénhěnyǒuyìsi。

这个新闻很有意思。

Tin này rất thú vị.

Bạn

wǒmenyìqǐkànba。

我们一起看吧。

Chúng ta cùng xem nhé.