Rủ bạn đi chạy bộ

Nghe nguyên đoạn

Nghe trọn đoạn văn một lượt trước, rồi luyện từng câu.

Câu đầu là lời người kia mở chuyện; các câu "Bạn" là những câu gợi ý để bạn luyện nói trong tình huống này (không phải đối đáp qua lại).

Người bạn cùng tập thể dục

míngtiānshàngmenpǎohǎoma

明天上午我们一起去跑步,好吗?

Sáng mai chúng ta cùng đi chạy bộ nhé?

Bạn

hǎohěnhuanpǎo

好,我很喜欢跑步。

Được, tôi rất thích chạy bộ.

Bạn

mendiǎn

我们几点去?

Mấy giờ chúng ta đi?

Bạn

shàngliùdiǎnzěnmeyàng

上午六点怎么样?

Sáu giờ sáng được không?

Bạn

huanzuòyùndòngma

你喜欢做运动吗?

Bạn có thích chơi thể thao không?

Bạn

pǎoduìshēnhěnhǎo

跑步对身体很好。

Chạy bộ rất tốt cho sức khỏe.

Bạn

pǎohòumendiǎnrshuǐ

跑步后我们喝点儿水。

Chạy xong chúng ta uống chút nước.

Bạn

míngtiānjiànbiéwǎnle

明天见,别晚了。

Hẹn mai gặp, đừng đến muộn nhé.