Tham gia hoạt động tình nguyện

Nghe nguyên đoạn

Nghe trọn đoạn văn một lượt trước, rồi luyện từng câu.

Câu đầu là lời người kia mở chuyện; các câu "Bạn" là những câu gợi ý để bạn luyện nói trong tình huống này (không phải đối đáp qua lại).

Người bạn cùng làm tình nguyện

xīngliùmenyuànbāngrénhǎoma

星期六我们去医院帮人,好吗?

Thứ Bảy chúng ta đến bệnh viện giúp mọi người nhé?

Bạn

hǎoxiǎngbāngrén

好,我也想帮人。

Được, tôi cũng muốn giúp mọi người.

Bạn

menzàiyuànzuòshénme

我们在医院做什么?

Chúng ta làm gì ở bệnh viện?

Bạn

mengěishēngbāngmáng

我们给医生帮忙。

Chúng ta giúp đỡ các bác sĩ.

Bạn

xīngliùshàngdiǎn

星期六上午几点去?

Sáng thứ Bảy mấy giờ đi?

Bạn

menshàngdiǎnjiànba

我们上午八点见吧。

Tám giờ sáng gặp nhau nhé.

Bạn

menzuòchē

我们一起坐车去。

Chúng ta cùng đi xe đến đó.

Bạn

bāngrénzhēngāoxìng

帮人真高兴。

Giúp người thật vui.