Một ngày ở trường

Nghe nguyên đoạn

Nghe trọn đoạn văn một lượt trước, rồi luyện từng câu.

Câu đầu là lời người kia mở chuyện; các câu "Bạn" là những câu gợi ý để bạn luyện nói trong tình huống này (không phải đối đáp qua lại).

Bạn cùng lớp ở trường

jīntiāndiǎnláixuéxiào

你今天几点来学校?

Hôm nay bạn đến trường lúc mấy giờ?

Bạn

mendiǎnshàng

我们几点上课?

Mấy giờ chúng ta vào học?

Bạn

shàngdiǎnshàng

上午八点上课。

Tám giờ sáng vào học.

Bạn

mendelǎoshīhěnhǎo

我们的老师很好。

Thầy cô của chúng ta rất tốt.

Bạn

huanxuézhōngwén

我喜欢学中文。

Mình thích học tiếng Trung.

Bạn

huanxiěma

你喜欢写字吗?

Bạn có thích viết chữ không?

Bạn

xiàmenxuéhǎoma

下午我们一起学习,好吗?

Chiều nay chúng ta học cùng nhau nhé?

Bạn

jīntiānxuétàihǎole

今天学习太好了。

Học hôm nay vui thật đấy.