Giá tại website đang giảm giá sâu, mua ở website dùng ở app
Một ngày của bạn

Nghe nguyên đoạn

Nghe trọn đoạn văn một lượt trước, rồi luyện từng câu.

Câu đầu là lời người kia mở chuyện; các câu "Bạn" là những câu gợi ý để bạn luyện nói trong tình huống này (không phải đối đáp qua lại).

Một người bạn tò mò

nǐshàngwǔzuòshénme?

你上午做什么?

Buổi sáng bạn làm gì?

Bạn

wǒqīdiǎnqǐchuáng。

我七点起床。

Mình dậy lúc bảy giờ.

Bạn

wǒshàngwǔqùxuéxiào。

我上午去学校。

Buổi sáng mình đến trường.

Bạn

zhōngwǔwǒchīmǐfàn。

中午我吃米饭。

Buổi trưa mình ăn cơm.

Bạn

xiàwǔwǒxuéxíhànyǔ。

下午我学习汉语。

Buổi chiều mình học tiếng Trung.

Bạn

wǎnshangwǒxǐhuankànshū。

晚上我喜欢看书。

Buổi tối mình thích đọc sách.

Bạn

wǒwǎnshangshídiǎnshuìjiào。

我晚上十点睡觉。

Mình đi ngủ lúc mười giờ tối.

Bạn

nǐjǐdiǎnshuìjiào?

你几点睡觉?

Bạn đi ngủ lúc mấy giờ?