Giới thiệu về người bạn của tôi

Nghe nguyên đoạn

Nghe trọn đoạn văn một lượt trước, rồi luyện từng câu.

Câu đầu là lời người kia mở chuyện; các câu "Bạn" là những câu gợi ý để bạn luyện nói trong tình huống này (không phải đối đáp qua lại).

Người nghe tò mò về bạn của bạn

yǒuhǎopéngyouma

你有好朋友吗?

Bạn có người bạn tốt không?

Bạn

yǒugehǎopéngyou

我有一个好朋友。

Mình có một người bạn tốt.

Bạn

jiàowángmíng

他叫王明。

Bạn ấy tên là Vương Minh.

Bạn

shìshēng

他是医生。

Bạn ấy là bác sĩ.

Bạn

huankànshūchá

他喜欢看书和喝茶。

Bạn ấy thích đọc sách và uống trà.

Bạn

hěnhuanzhègepéngyou

我很喜欢这个朋友。

Mình rất quý người bạn này.

Bạn

xiǎngrènshima

你想认识他吗?

Bạn có muốn làm quen với bạn ấy không?

Bạn

míngtiānmenjiāba

明天我们一起去他家吧。

Ngày mai chúng ta cùng đến nhà bạn ấy nhé.