Nói về nhà của mình

Nghe nguyên đoạn

Nghe trọn đoạn văn một lượt trước, rồi luyện từng câu.

Câu đầu là lời người kia mở chuyện; các câu "Bạn" là những câu gợi ý để bạn luyện nói trong tình huống này (không phải đối đáp qua lại).

Người bạn tò mò về nhà của bạn

zhùzàinǎr

你住在哪儿?

Bạn sống ở đâu?

Bạn

zhùzàiběijīng

我住在北京。

Tôi sống ở Bắc Kinh.

Bạn

jiā

我家不大。

Nhà tôi không lớn.

Bạn

jiāyǒuzhuōzizi

我家有桌子和椅子。

Nhà tôi có bàn và ghế.

Bạn

zhuōzishàngyǒudiànnǎo

桌子上有电脑。

Trên bàn có máy tính.

Bạn

jiāyǒudiànshì

我家有电视。

Nhà tôi có tivi.

Bạn

jiāhěnpiàoliang

我家很漂亮。

Nhà tôi rất đẹp.

Bạn

míngtiānláijiāba

明天来我家吧。

Ngày mai đến nhà tôi chơi nhé.