Làm quen ở lớp học

Nghe nguyên đoạn

Nghe trọn đoạn văn một lượt trước, rồi luyện từng câu.

Câu đầu là lời người kia mở chuyện; các câu "Bạn" là những câu gợi ý để bạn luyện nói trong tình huống này (không phải đối đáp qua lại).

Bạn cùng lớp

hǎoshìzhègebāndexuéshengma

你好!你也是这个班的学生吗?

Xin chào! Bạn cũng là học sinh của lớp này à?

Bạn

hǎoshìzhègebāndexuésheng

你好!我也是这个班的学生。

Chào bạn! Mình cũng là học viên của lớp này.

Bạn

jiào[míngzi]jiàoshénmemíngzi

我叫[名字],你叫什么名字?

Mình tên là [tên], bạn tên là gì?

Bạn

shìguórén

你是哪国人?

Bạn là người nước nào?

Bạn

jiāyǒukǒurénhuanshénme

你家有几口人?你喜欢什么?

Nhà bạn có mấy người? Bạn thích gì?

Bạn

shìxuéshenghuánshilǎoshī

你是学生还是老师?

Bạn là học sinh hay giáo viên?

Bạn

menzuòpéngyouma

我们可以做朋友吗?

Chúng ta làm bạn nhé?

Bạn

dediànhuàhàoshìduōshao

你的电话号码是多少?

Số điện thoại của bạn là bao nhiêu?

Bạn

hǎomíngtiānjiàn

好,明天见!

Được, hẹn gặp lại ngày mai!