Hôm nay là ngày vui

Nghe nguyên đoạn

Nghe trọn đoạn văn một lượt trước, rồi luyện từng câu.

Câu đầu là lời người kia mở chuyện; các câu "Bạn" là những câu gợi ý để bạn luyện nói trong tình huống này (không phải đối đáp qua lại).

Người bạn vui mừng

jīntiānhěngāoxìng

今天我很高兴!

Hôm nay tôi rất vui!

Bạn

jīntiāntàihǎole

今天太好了!

Hôm nay tuyệt quá!

Bạn

jīnniánsuìle

你今年几岁了?

Năm nay bạn bao nhiêu tuổi?

Bạn

wǎnshangmenfàndiànchīfànma

晚上我们去饭店吃饭吗?

Tối nay chúng ta đi nhà hàng ăn cơm nhé?

Bạn

xiǎngchīshénmecài

你想吃什么菜?

Bạn muốn ăn món gì?

Bạn

depéngyoumendōuláima

你的朋友们都来吗?

Bạn bè của bạn đều đến chứ?

Bạn

shuíláichīfàn

谁来吃饭?

Ai sẽ đến ăn cơm?

Bạn

hǎomenwǎnshangjiàn

好,我们晚上见!

Được, tối gặp nhé!