Cùng nhau nấu ăn ở nhà

Nghe nguyên đoạn

Nghe trọn đoạn văn một lượt trước, rồi luyện từng câu.

Câu đầu là lời người kia mở chuyện; các câu "Bạn" là những câu gợi ý để bạn luyện nói trong tình huống này (không phải đối đáp qua lại).

Người bạn nấu ăn cùng

jīntiānzhōngxiǎngchīshénme

今天中午你想吃什么?

Trưa nay bạn muốn ăn gì?

Bạn

jīntiānzhōngxiǎngchīfàncài

今天中午我想吃米饭和菜。

Trưa nay tôi muốn ăn cơm và rau.

Bạn

menzuòfànhǎoma

我们做米饭,好吗?

Chúng ta nấu cơm nhé, được không?

Bạn

jiāyǒucàima

家里有菜吗?

Ở nhà có rau không?

Bạn

jiāyǒushuǐshuǐguǒma

家里有水和水果吗?

Ở nhà có nước và trái cây không?

Bạn

qǐnggěibēishuǐ

请给我一杯水。

Cho tôi một cốc nước.

Bạn

zhègecàihěnhǎochī

这个菜很好吃。

Món này rất ngon.

Bạn

menchīfànba

我们一起吃饭吧。

Chúng ta cùng ăn cơm nhé.