Giá tại website đang giảm giá sâu, mua ở website dùng ở app
Tham gia làm tình nguyện

Nghe nguyên đoạn

Nghe trọn đoạn văn một lượt trước, rồi luyện từng câu.

Câu đầu là lời người kia mở chuyện; các câu "Bạn" là những câu gợi ý để bạn luyện nói trong tình huống này (không phải đối đáp qua lại).

Người phụ trách nhóm tình nguyện

nǐhǎo,nǐxiǎngláizuòshénme?

你好,你想来做什么?

Xin chào, bạn muốn đến làm gì?

Bạn

wǒxiǎngláibāngnǐmenzuòshì。

我想来帮你们做事。

Mình muốn đến giúp mọi người làm việc.

Bạn

wǒnéngzuòshénme?

我能做什么?

Mình có thể làm gì?

Bạn

wǒshàngwǔnénglái。

我上午能来。

Buổi sáng mình có thể đến.

Bạn

wǒhéshuíyìqǐzuò?

我和谁一起做?

Mình làm cùng với ai?

Bạn

jǐdiǎnláihǎo?

几点来好?

Mấy giờ đến thì tốt?

Bạn

wǒhěnxiǎngbānglǎoshīhéxuésheng。

我很想帮老师和学生。

Mình rất muốn giúp thầy cô và học sinh.

Bạn

míngtiānwǒyěnénglái。

明天我也能来。

Ngày mai mình cũng có thể đến.

Bạn

néngbāngnǐmen,wǒhěngāoxìng。

能帮你们,我很高兴。

Được giúp mọi người, mình rất vui.