Giá tại website đang giảm giá sâu, mua ở website dùng ở app
Cuối tuần làm gì?

Nghe nguyên đoạn

Nghe trọn đoạn văn một lượt trước, rồi luyện từng câu.

Câu đầu là lời người kia mở chuyện; các câu "Bạn" là những câu gợi ý để bạn luyện nói trong tình huống này (không phải đối đáp qua lại).

Người bạn thân

zhègexīngqītiānnǐzuòshénme?

这个星期天你做什么?

Chủ Nhật này bạn làm gì?

Bạn

xīngqītiānwǒzàijiākàndiànshì。

星期天我在家看电视。

Chủ nhật mình ở nhà xem tivi.

Bạn

wǒyěxǐhuankànshū。

我也喜欢看书。

Mình cũng thích đọc sách.

Bạn

wǒmenyìqǐqùshāngdiàn,hǎoma?

我们一起去商店,好吗?

Chúng ta cùng đi cửa hàng nhé?

Bạn

xiàwǔwǒxiǎngqùfàndiànchīfàn。

下午我想去饭店吃饭。

Buổi chiều mình muốn đi nhà hàng ăn cơm.

Bạn

nǐnéngyìqǐláima?

你能一起来吗?

Bạn có thể đi cùng không?

Bạn

wǒmenjǐdiǎnjiàn?

我们几点见?

Mấy giờ chúng ta gặp nhau?

Bạn

shàngwǔshídiǎn,hǎobuhǎo?

上午十点,好不好?

Mười giờ sáng, được không?

Bạn

hǎode,xīngqītiānjiàn!

好的,星期天见!

Được, chủ nhật gặp nhé!