Họp mặt bạn cũ

Nghe nguyên đoạn

Nghe trọn đoạn văn một lượt trước, rồi luyện từng câu.

Câu đầu là lời người kia mở chuyện; các câu "Bạn" là những câu gợi ý để bạn luyện nói trong tình huống này (không phải đối đáp qua lại).

Người bạn cũ lâu ngày không gặp

hǎojīntiānhěngāoxìngkànjiàn

你好,今天我很高兴看见你!

Chào bạn, hôm nay tôi rất vui được gặp bạn!

Bạn

kànjiànhěngāoxìng

看见你我也很高兴。

Gặp bạn mình cũng rất vui.

Bạn

degōngzuòzěnmeyàng

你的工作怎么样?

Công việc của bạn thế nào?

Bạn

jiāréndōuhǎoma

你家人都好吗?

Người nhà bạn đều khỏe chứ?

Bạn

zhèshìdepéngyou

这是我的朋友。

Đây là bạn của mình.

Bạn

rènshima

你认识她吗?

Bạn có quen cô ấy không?

Bạn

mencháhǎoma

我们一起喝茶,好吗?

Chúng ta cùng uống trà nhé?

Bạn

hòumenzàijiànmiànba

以后我们再见面吧。

Sau này chúng ta gặp lại nhé.

Bạn

zàijiàn

再见!

Tạm biệt!